10.000 TỪ ĐỒNG NGHĨA THƯỜNG GẶP

10.000 TỪ ĐỒNG NGHĨA THƯỜNG GẶP
Posted date: 21/11/2020

TỔNG HỢP 1000 TỪ ĐỒNG NGHĨA HAY GẶP

 

Nguồn: Sưu tầm Thích Tiếng Anh

Link for download: 10.000 TỪ ĐỒNG NGHĨA THƯỜNG GẶP

TỪ ĐỒNG NGHĨA

DỊCH

0. Abide by  =  to comply with (v)

0.Tuân theo, chịu theo

1. a matter of speculation = supposition

1. dự đoán

2. Attraction =  allurement (n)

2. sự hấp dẫn, quyến rũ

3. Adhere to  =  to pay attention to  =  to

3. Tuân thủ

4. abstract = recondite (adj)

4. trừu tượng khó hiểu

5. absurd = ridiculous

5. vô lý

6. acceleration = speeding up

6. tăng tốc

7. accentuate = emphasize

7. Làm nổi bật  =  nhấn mạnh

8. acceptable = permissible

8. chấp nhận được  =  cho phép

9. accessible = easy to reach

9. tiếp cận  =  dễ dàng để’ đạt được

10. accommodate = adjust to

10. điều chỉnh

11. accommodate = allow for

11. chứa  =  cho phép

12. accompany = join

12. đi cùng  =  tham gia

13. accomplished = achieved

13. hoàn thành  =  đạt

14. accorded = granted

14. dành được

15. accordingly = consequently

15. một cách tương ứng  =  do đó

16. account for = explain

16. giải thích

17. accumulate = collect

17. tích lũy  =  thu thập

18. accumulate = build up

18. tích lũy  =  xây dựng

19. accurately  =  precisely

19. chính xác

20. achieve = subject to

20. đạt  =  hướng tới

21. acknowledge = concede

21. thừa nhận

22. acquire = obtain

22. đạt được

23. actually = truly

23. thực sự

24. adapted = modified

24. thích ứng/làm rõ

25. added = extra

25. thêm

26. adhere = stick together

26. bám / dính vào nhau

27.adjacent = nearby

27. liền kề  =  lân cận

28. adjunct n = appendage

28. hỗ trợ  =  phụ

29. adjusted = modificated

29. điều chỉnh

30. admit = let in

30. nhận  =  cho phép vào trong

31. adorn = decorate

31. tô điểm  =  decorate

32. advance = improvement

32. cải thiện

33. advanced = progressive

33. tiên tiến

34. advent = arrival

34. đến

35. advent = introduce

35. giới thiệu

36. adverse = negative

36. tiêu cực

37. adverse = unfavorable

37.xấu  =  không thuận lợi

38. advocating = recommending

38. ủng hộ  =  gợi ý

39. affection = fondness

39. tình cảm / có hứng thú

40. affluence = wealth

40. sung túc  =  giàu

41.

41. đủ khả năng yêu câu để làm gì

42. afluence = wealth

42. giàu

43. aggravating = irritating

43. khó chịu

44. agile = nimble

44. nhanh nhẹn

45. agitated = disturbed

45. quấy rầy

46. alarming = upsetting

46. báo động/ gây khó chịu

47. aNocates = designates

47. phân bổ  =  chỉ định

48. altered = changed

48. thay đổi

49. alternative = different

49. thay thế /khác nhau

50. alternative = option

50. thay thế  =  tùy chọn

51. ambition = goal

51. Mục tiêu  =  tham vọng  =

52. amenity = facilities

52. cơ sở hạ tầng

53. ample = abundant

53. dồi dào phong phú

54. amusement = entertainment

54. vui chơi giải trí

55. analogous = similar

55. tương tự

56. analysis = examination

56. Phân tích  =  kiểm tra

57. anchor = hold in a place

57. giữ ở một nơi

58. annoying = bothersome

58. phiền toái khó chịu

59. annually = yearly

59. Hàng năm

60. antecedent = predecessor

60. tiền thân  =  trước

61. anticipated = expected

61. dự đoán dự kiến

62. anticipated = predicted

62. dự đoán

63. antiquated = outmoded

63. cũ / đã lạc hậu

64. anxious = eager

64. lo lắng  =  háo hức

65. apart from = except

65. ngoài  =  trừ

66. apparently = seemingly

66. dường như / có vẻ

67. apparently = visibly

67. dường như / rõ ràng

68. appeal = attraction/popularity

68. hấp dẫn thu hút  =  / phổ biến

69. inhabitants  = population

69. dân cư  =  dân sổ

70. appealing = alluring

70. hấp dẫn quyến rũ

71. appearance  =  turn up

71. xuất hiện

72. aquatic = marine

72. thủy  =  biển

73. arbitrarily = without any order

73. tùy tiện / không cần bất kỳ thứ tự

74. arbitrary = haphazard

74. tùy ý  =  lung tung

75. archaic = ancient

75. cổ xưa

76. arid = dry

76. khô / cằn khô

77. array = range

77. phạm vi

78. as well = in addition

78. cũng  =  ngoài ra

79. ascribed to = assumed to be true of

79. gán cho  =  giả định là đúng

80. assess = evaluate

80. đánh giá  =  đánh giá

81. assigned = specified/studied

81. xác định / được nghiên cứu/ được

82. assortments = selections

82. chủng loại

83. astounding = astonishing

83. đáng kinh ngạc

84. astute = perceptive

84. khôn ngoan sâu sắc

85. at bay >< under control

85. đường cùng >< dưới sự

86. at least = at the minimum

86. ít nhất  =  tối thiểu

87. atmosphere = air

87. bầu không khí

88. attachment to = preference for

88. kèm theo  =  ưu tiên cho

89. attain = reach

89. đạt  =  đạt

90. attendant = accompanying

90. đi kèm

91. attest = give evidence to

91. đưa ra bằng chứng

92. attributed = credited

92. đóng góp / là do cái gì

93. attribution = character

93. nhân vật

94. authorized = empowered

94. uỷ quyền trao quyền

95. autonomous = independent

95. tự trị/ độc lập

96. available = obtainable

96. sẵn  =  đạt được

97. avenue = means

97. địa điểm  =  phương tiện

98. avert >< avid

98. ngoảnh đi >< thích háo hức

99. baffle = puzzle

99. trở ngại/ thách thức

100. banks = edges

100. bờ/ rìa

101. barge = trade

101. thương mại

102. barging = trading

102. vận tải thủy  =  giao dịch

103. barren = empty

103. trống rỗng / ko có kết quả

104. barrier = obstacle

104. rào cản trở ngại

105. barter  = trading

105. giao dịch

106. basking = lying

106. phơi  =  nằm

107. be designed to = intended to

107. được thiết kế' để  =  dành

108. bears = produces

108. sản xuất

109. beckon = invite

109. gật đầu ra hiệu  =  mời

110. beckoning = inviting

110. vẫy tay gọi mời

111. beneficial = advantageous

111. lợi  =  thuận lợi

112. benefit = assistance

112. Lợi ích / hỗ trợ

113. biting = sharp

113. sắc sảo/ sắc nét

114. blocked = confined

114. chặn / giới hạn

115. blurred = clouded

115. Không rõ nét/ che phủ

116. boost = raise

116. tăng

117. boosts = promotes

117. làm tăng  =  khuyến khích

118. boundary = border

118. ranh giới  =  biên giới

119. boom = expansion

119. tăng vọt  =  mở rộng

120. break up >< increasing rapidly,

120. chia nhỏ >< tăng lên nhanh chóng

121. break through = improving

121. đột phá  =  nâng cao

122. breed = reproduce

122. giống / sinh sản

123. brief = fleeting

123. ngắn  =  thoáng qua

124. bright = brilliant

124. tươi sáng rực rỡ

125. brilliance = radiance

125. ánh sáng chói lọi

126. brilliant = bright

126. rực rỡ tươi sáng

127. broad = general

127. rộng / chung chung

128. broaden = enlarge

128. Mở rộng  =  phóng to

129. budding = pubescent

129. vừa chớm nở  =  dậy thì

130. budding >< by-product

130. chớm nở >< sản phẩm phụ/ phế'

131. burgeoning = thriving

131. đang phát triển/ thịnh vượng

132. bustling = active

132. nhộn nhịp / hoạt động

133. by-product = unexpected

133. sản phẩm phụ / không mong muốn

134. caliber = quality

134. tầm cỡ  =  chất lượng

135. camouflage = hide

135. ngụy trang  =  giấu

136. capable of using = able to use

136. khả năng sử dụng  =  có thể’ sử dụng

137. cases = situations

137. trường hợp  =  tình huống

138. catastrophic = extreme

138. thảm họa  =  cùng cực

139. cautioned = warned

139. cảnh báo

140. cautions = careful

140. cảnh báo cẩn thận

141. celebrated = famous

141. nổi tiếng

142. celebrated = renowned

142. nổi tiếng

143. chaotic = disorganized

143. hỗn loạn vô tổ chức

144. characterisitic = typical

144. điển hình

145. charisma = appeal

145. uy tín  =  hấp dẫn

146. chiefly = mostly

146. chủ yếu

147. chisel = carve

147. đục  =  khắc

148. choicest = best/expensive best

148. tốt nhất / đắt tiền nhất

149. circle = process

149. quá trình

150. classic = typical

150. điển hình

151. clustering = gathering

151. thu thập

152. coarse = rough

152. thô  =  thô

153. coherent  = logical

153. mạch lạc/ logic

154. coil = wire

154. cuộn dây

155. colonize = habited

155. Xâm chiếm / thuộc địa

156. comeback = reappearance

156. tái xuất hiện

157. common = shared

157. chung  =  chia sẻ

158. commonplace = standard

158. phổ biến tiêu chuẩn

159. comparatively = relatively

159. tương đối

160. compelled = forced

160. buộc

161. compelled = obliged

161. nghĩa vụ

162. compelling = powerful

162. hấp dẫn mạnh mẽ

163. complement = supplement

163. bổ sung

164. complex = intricate

164. phức tạp

165. component = part.

165. phần  =  một phần .

166. components = elements

166. thành phần nguyên tố'

167. components = parts

167. thành phần

168. concealed = hid

168. che giấu

169. conceivably = possibly

169. có thể hình dung được

170. conceiving = imagining

170. tưởng tượng

171. confidential = secret

171. bí mật

172. confine = limit

172. Nhốt  =  giới hạn

173. confirms = proves

173. xác nhận  =  chứng minh

174. consequently = therefore/ thus

174. do đó

175. considerable = important

175. đáng kể  =  quan trọng

176. consist of = be make up of consistently

176. bao gồm  =  được tạo nên

177. conspicuous = noticeable

177. dễ thấy  =  đáng chú ý

178. constant = continued

178. liên tục

179. constant = continuous

179. liên tục

180. constant = stable

180. liên tục ổn định

181. constantly = regularly

181. liên tục  =  thường xuyên

182. constituent = component

182. thành  =  thành phân

183. constitutes = consists of

183. tạo thành  =  gồm

184. constituting = composing

184. cấu thành  =  tạo nên

185. constraint = restriction

185. hạn chế

186. contaminated = polluted

186. ô nhiễm

187. contemporary = current

187. đương đại  =  hiện tại

188. contend = maintain

188. duy trì

189. contexts = settings

189. bối cảnh

190. continual  =  constant

190. liên tục

191. convenient = practical

191. thuận tiện  =  thực tế'

192. conventional = traditional

192. thông thường  =  truyền

193. convert = transform

193. chuyển đổi

194. conveys = communicate

194. chuyển tải  =  giao tiếp

195. core = chief

195. lõi  =  trưởng

196. correspondence = harmonies

196. sự hòa hợp

197. counter of = in the opposition of

197. trong sự phản đối của

198. counterpart = style

198. đối  =  phong cách

199. counterpart = version

199. bản sao đối chiếu  =  phiên

200. couple = associate

200. kết hợp với

201. couple with = combine with

201. đôi với  =  kết hợp với

202. couple = associate

202. cộng sự / cặp đôi

203. coveted = desired

203. thèm muốn mong muốn

204. cracks = fractures

204. vết nứt gãy

205. created = produced

205. tạo ra / sản xuất

206. credence = credibility

206. niềm tin  =  uy tín

207. creep = crawl

207. sởn gai ốc

208. critical = essential critical = important

208. quan trọng thiết yếu  =

209. critical = significant, crucial

209. quan trọng

210. crush = grind

210. nghi'ên =  xay

cultivated = grown

trồng

curative = healing

chữa bệnh

211. curious = peculiar

211. tò mò đặc biệt

212. currency = money

212. tiền tệ

213. dangle = hang

213. treo đung đưa

214. daring = bold

214. táo bạo cả gan

215. dawdle =  waste time

215. lãng phí thời gian

216. debate = argue

216. cuộc tranh luận

217. debilitating = weakening

217. suy nhược  =  suy yếu

218. deceptive = misleading

218. lừa đảo  =  gây hiểu lầm

219. deceptively = noticeably

219. giả vờ  =  đáng chú ý

220. decrease = decline

220. giảm  =  suy giảm

221. deem = consider

221. xét thấy  =  xem xét

222. deep = thorough

222. sâu

223. defying = resisting

223. bất chấp / chống

224. delineate = trace

224. phác họa  =  dấu vết

225. delusion = can not concentrate

225. không thể tập trung

226. demand = need

226. nhu cầu cần thiết

227. demise = decline

227. sụp đổ  =  suy giảm

228. demonstrations = displays

228. thể’ hiện  =  hiển thị

229. dense = thick

229. dày đặc  =  dày

230. depicted = presented

230. mô tả

231. deposit = place

231. gửi tiền / đặt

232. depredation = destruction

232. cướp phá  =  phá hủy

233. depth = thoroughness

233. tỉ mỉ  =  triệt để

234. derive = origin

234. Rút ra  =  nguồn gốc

235. deterioration = decline

235. suy giảm  =  suy thoái

236. determining = calculating

236. xác định tính toán

237. detractor = critic

237. phỉ báng  =  phê bình

238. detriment = harmful

238.có hại

239. devoid = empty

239. trống rỗng

240. devoted to = concentrated on

240. tập trung vào

241. devoted to = dependent on/concentrated

241. cống hiến to  =  phụ thuộc

242. dichotomy = division

242. bộ phận / rẽ đôi

243. diffuse = travel

243. khuếch tán  =  truyền tin

244. diffusion = dissemination

244.khuếch tán

245. dim = faint

245. mờ mờ

246. dimension = size

246. chiều  =  kích thước

247. diminished = reduced

247. giảm giảm

248. disappear = vanish, fade

248. biến mất  =  tan biến, mờ

249. discern = ascertain

249. xác định

250. discharge = release

250. xả  =  tung ra

251. discovers = learns

251. phát hiện ra  =  nghe tin

252. disguise = concealment

252. ngụy trang che giấu

253. dislodge = remove

253. đánh bật  =  loại bỏ

254. dispersal = distribution

254. tán  =  phân phối

255. dispersed = scattered

255. phân tán rải rác

256. display = exhibit

256. hiển thị  =  trưng bày

257. dispute = argument

257. tranh chấp  =  tranh luận

258. dispute = disagree with

258. không đồng ý với / quyết

259. disregarded = overlooked

259. bỏ qua

260. disruptive = disturbing

260. gây rối làm phiền

261. dissemination = spread

261. phổ biến  =  lan rộng

262. distinct = definite

262. phân biệt / xác định

263. distinguish = discriminate

263. phân biệt  =  phân biệt đổi

264. distribute = spread

264. phân phổi  =  lan rộng

distribution = dispensing

phân phối  =  phân phát

265. disturb = upset

265. làm phiền  =  gây buồn

266. diverge = move apart

266. phân kỳ  =  rẽ ra

267. diverse = different

267. đa dạng khác nhau

268. diversity = varied

268. đa dạng

269. documented = proven

269. được ghi chép tài liệu  =

270. documented = verified

270. xác minh làm rõ

dominate = rule, control, govern

quy luật, kiểm soát, chi phối

271. dormant = inactive

271. im / không hoạt động

272. dose = measure

272. liều  =  biện pháp

273. drab = colorless

273. xám xịt không màu

274. d rab = d ull

274. nâu xám xỉn

275. dramatic = emotional

275. kịch tính  =  cảm xúc

drive = excursion

 =  tham quan/ chuyến đi

276. driven = pushed

276. hướng/ đẩy

277. durable = lasting

277. bền lâu dài

278. dwellings = abodes

278. nhà ở

279. dwindle = decrease

279. suy nhược  =  giảm

280. element = component

280. Yếu tố  =  thành phần

Hotline tư vấn: 0935 643 666
Zalo