TỔNG HỢP 1000 TỪ ĐỒNG NGHĨA HAY GẶP
Nguồn: Sưu tầm Thích Tiếng Anh
Link for download: 10.000 TỪ ĐỒNG NGHĨA THƯỜNG GẶP
|
TỪ ĐỒNG NGHĨA |
DỊCH |
|
0. Abide by = to comply with (v) |
0.Tuân theo, chịu theo |
|
1. a matter of speculation = supposition |
1. dự đoán |
|
2. Attraction = allurement (n) |
2. sự hấp dẫn, quyến rũ |
|
3. Adhere to = to pay attention to = to |
3. Tuân thủ |
|
4. abstract = recondite (adj) |
4. trừu tượng khó hiểu |
|
5. absurd = ridiculous |
5. vô lý |
|
6. acceleration = speeding up |
6. tăng tốc |
|
7. accentuate = emphasize |
7. Làm nổi bật = nhấn mạnh |
|
8. acceptable = permissible |
8. chấp nhận được = cho phép |
|
9. accessible = easy to reach |
9. tiếp cận = dễ dàng để’ đạt được |
|
10. accommodate = adjust to |
10. điều chỉnh |
|
11. accommodate = allow for |
11. chứa = cho phép |
|
12. accompany = join |
12. đi cùng = tham gia |
|
13. accomplished = achieved |
13. hoàn thành = đạt |
|
14. accorded = granted |
14. dành được |
|
15. accordingly = consequently |
15. một cách tương ứng = do đó |
|
16. account for = explain |
16. giải thích |
|
17. accumulate = collect |
17. tích lũy = thu thập |
|
18. accumulate = build up |
18. tích lũy = xây dựng |
|
19. accurately = precisely |
19. chính xác |
|
20. achieve = subject to |
20. đạt = hướng tới |
|
21. acknowledge = concede |
21. thừa nhận |
|
22. acquire = obtain |
22. đạt được |
|
23. actually = truly |
23. thực sự |
|
24. adapted = modified |
24. thích ứng/làm rõ |
|
25. added = extra |
25. thêm |
|
26. adhere = stick together |
26. bám / dính vào nhau |
|
27.adjacent = nearby |
27. liền kề = lân cận |
|
28. adjunct n = appendage |
28. hỗ trợ = phụ |
|
29. adjusted = modificated |
29. điều chỉnh |
|
30. admit = let in |
30. nhận = cho phép vào trong |
|
31. adorn = decorate |
31. tô điểm = decorate |
|
32. advance = improvement |
32. cải thiện |
|
33. advanced = progressive |
33. tiên tiến |
|
34. advent = arrival |
34. đến |
|
35. advent = introduce |
35. giới thiệu |
|
36. adverse = negative |
36. tiêu cực |
|
37. adverse = unfavorable |
37.xấu = không thuận lợi |
|
38. advocating = recommending |
38. ủng hộ = gợi ý |
|
39. affection = fondness |
39. tình cảm / có hứng thú |
|
40. affluence = wealth |
40. sung túc = giàu |
|
41. |
41. đủ khả năng yêu câu để làm gì |
|
42. afluence = wealth |
42. giàu |
|
43. aggravating = irritating |
43. khó chịu |
|
44. agile = nimble |
44. nhanh nhẹn |
|
45. agitated = disturbed |
45. quấy rầy |
|
46. alarming = upsetting |
46. báo động/ gây khó chịu |
|
47. aNocates = designates |
47. phân bổ = chỉ định |
|
48. altered = changed |
48. thay đổi |
|
49. alternative = different |
49. thay thế /khác nhau |
|
50. alternative = option |
50. thay thế = tùy chọn |
|
51. ambition = goal |
51. Mục tiêu = tham vọng = |
|
52. amenity = facilities |
52. cơ sở hạ tầng |
|
53. ample = abundant |
53. dồi dào phong phú |
|
54. amusement = entertainment |
54. vui chơi giải trí |
|
55. analogous = similar |
55. tương tự |
|
56. analysis = examination |
56. Phân tích = kiểm tra |
|
57. anchor = hold in a place |
57. giữ ở một nơi |
|
58. annoying = bothersome |
58. phiền toái khó chịu |
|
59. annually = yearly |
59. Hàng năm |
|
60. antecedent = predecessor |
60. tiền thân = trước |
|
61. anticipated = expected |
61. dự đoán dự kiến |
|
62. anticipated = predicted |
62. dự đoán |
|
63. antiquated = outmoded |
63. cũ / đã lạc hậu |
|
64. anxious = eager |
64. lo lắng = háo hức |
|
65. apart from = except |
65. ngoài = trừ |
|
66. apparently = seemingly |
66. dường như / có vẻ |
|
67. apparently = visibly |
67. dường như / rõ ràng |
|
68. appeal = attraction/popularity |
68. hấp dẫn thu hút = / phổ biến |
|
69. inhabitants = population |
69. dân cư = dân sổ |
|
70. appealing = alluring |
70. hấp dẫn quyến rũ |
|
71. appearance = turn up |
71. xuất hiện |
|
72. aquatic = marine |
72. thủy = biển |
|
73. arbitrarily = without any order |
73. tùy tiện / không cần bất kỳ thứ tự |
|
74. arbitrary = haphazard |
74. tùy ý = lung tung |
|
75. archaic = ancient |
75. cổ xưa |
|
76. arid = dry |
76. khô / cằn khô |
|
77. array = range |
77. phạm vi |
|
78. as well = in addition |
78. cũng = ngoài ra |
|
79. ascribed to = assumed to be true of |
79. gán cho = giả định là đúng |
|
80. assess = evaluate |
80. đánh giá = đánh giá |
|
81. assigned = specified/studied |
81. xác định / được nghiên cứu/ được |
|
82. assortments = selections |
82. chủng loại |
|||
|
83. astounding = astonishing |
83. đáng kinh ngạc |
|||
|
84. astute = perceptive |
84. khôn ngoan sâu sắc |
|||
|
85. at bay >< under control |
85. đường cùng >< dưới sự |
|||
|
86. at least = at the minimum |
86. ít nhất = tối thiểu |
|||
|
87. atmosphere = air |
87. bầu không khí |
|||
|
88. attachment to = preference for |
88. kèm theo = ưu tiên cho |
|||
|
89. attain = reach |
89. đạt = đạt |
|||
|
90. attendant = accompanying |
90. đi kèm |
|||
|
91. attest = give evidence to |
91. đưa ra bằng chứng |
|||
|
92. attributed = credited |
92. đóng góp / là do cái gì |
|||
|
93. attribution = character |
93. nhân vật |
|||
|
94. authorized = empowered |
94. uỷ quyền trao quyền |
|||
|
95. autonomous = independent |
95. tự trị/ độc lập |
|||
|
96. available = obtainable |
96. sẵn = đạt được |
|||
|
97. avenue = means |
97. địa điểm = phương tiện |
|||
|
98. avert >< avid |
98. ngoảnh đi >< thích háo hức |
|||
|
99. baffle = puzzle |
99. trở ngại/ thách thức |
|||
|
100. banks = edges |
100. bờ/ rìa |
|||
|
101. barge = trade |
101. thương mại |
|||
|
102. barging = trading |
102. vận tải thủy = giao dịch |
|||
|
103. barren = empty |
103. trống rỗng / ko có kết quả |
|||
|
104. barrier = obstacle |
104. rào cản trở ngại |
|||
|
105. barter = trading |
105. giao dịch |
|||
|
106. basking = lying |
106. phơi = nằm |
|||
|
107. be designed to = intended to |
107. được thiết kế' để = dành |
|||
|
108. bears = produces |
108. sản xuất |
|||
|
109. beckon = invite |
109. gật đầu ra hiệu = mời |
|||
|
110. beckoning = inviting |
110. vẫy tay gọi mời |
|||
|
111. beneficial = advantageous |
111. lợi = thuận lợi |
|||
|
112. benefit = assistance |
112. Lợi ích / hỗ trợ |
|||
|
113. biting = sharp |
113. sắc sảo/ sắc nét |
|||
|
114. blocked = confined |
114. chặn / giới hạn |
|||
|
115. blurred = clouded |
115. Không rõ nét/ che phủ |
|||
|
116. boost = raise |
116. tăng |
|||
|
117. boosts = promotes |
117. làm tăng = khuyến khích |
|||
|
118. boundary = border |
118. ranh giới = biên giới |
|||
|
119. boom = expansion |
119. tăng vọt = mở rộng |
|||
|
120. break up >< increasing rapidly, |
120. chia nhỏ >< tăng lên nhanh chóng |
|||
|
121. break through = improving |
121. đột phá = nâng cao |
|||
|
122. breed = reproduce |
122. giống / sinh sản |
|||
|
123. brief = fleeting |
123. ngắn = thoáng qua |
|||
|
124. bright = brilliant |
124. tươi sáng rực rỡ |
|||
|
125. brilliance = radiance |
125. ánh sáng chói lọi |
|||
|
126. brilliant = bright |
126. rực rỡ tươi sáng |
|||
|
127. broad = general |
127. rộng / chung chung |
|||
|
128. broaden = enlarge |
128. Mở rộng = phóng to |
|||
|
129. budding = pubescent |
129. vừa chớm nở = dậy thì |
|||
|
130. budding >< by-product |
130. chớm nở >< sản phẩm phụ/ phế' |
|||
|
131. burgeoning = thriving |
131. đang phát triển/ thịnh vượng |
|||
|
132. bustling = active |
132. nhộn nhịp / hoạt động |
|||
|
133. by-product = unexpected |
133. sản phẩm phụ / không mong muốn |
|||
|
134. caliber = quality |
134. tầm cỡ = chất lượng |
|||
|
135. camouflage = hide |
135. ngụy trang = giấu |
|||
|
136. capable of using = able to use |
136. khả năng sử dụng = có thể’ sử dụng |
|||
|
137. cases = situations |
137. trường hợp = tình huống |
|||
|
138. catastrophic = extreme |
138. thảm họa = cùng cực |
|||
|
139. cautioned = warned |
139. cảnh báo |
|||
|
140. cautions = careful |
140. cảnh báo cẩn thận |
|||
|
141. celebrated = famous |
141. nổi tiếng |
|||
|
142. celebrated = renowned |
142. nổi tiếng |
|||
|
143. chaotic = disorganized |
143. hỗn loạn vô tổ chức |
|||
|
144. characterisitic = typical |
144. điển hình |
|||
|
145. charisma = appeal |
145. uy tín = hấp dẫn |
|||
|
146. chiefly = mostly |
146. chủ yếu |
|||
|
147. chisel = carve |
147. đục = khắc |
|||
|
148. choicest = best/expensive best |
148. tốt nhất / đắt tiền nhất |
|||
|
149. circle = process |
149. quá trình |
|||
|
150. classic = typical |
150. điển hình |
|||
|
151. clustering = gathering |
151. thu thập |
|||
|
152. coarse = rough |
152. thô = thô |
|||
|
153. coherent = logical |
153. mạch lạc/ logic |
|||
|
154. coil = wire |
154. cuộn dây |
|||
|
155. colonize = habited |
155. Xâm chiếm / thuộc địa |
|||
|
156. comeback = reappearance |
156. tái xuất hiện |
|||
|
157. common = shared |
157. chung = chia sẻ |
|||
|
158. commonplace = standard |
158. phổ biến tiêu chuẩn |
|||
|
159. comparatively = relatively |
159. tương đối |
|||
|
160. compelled = forced |
160. buộc |
|||
|
161. compelled = obliged |
161. nghĩa vụ |
|||
|
162. compelling = powerful |
162. hấp dẫn mạnh mẽ |
|||
|
163. complement = supplement |
163. bổ sung |
|||
|
164. complex = intricate |
164. phức tạp |
|||
|
165. component = part. |
165. phần = một phần . |
|||
|
166. components = elements |
166. thành phần nguyên tố' |
|||
|
167. components = parts |
167. thành phần |
|||
|
168. concealed = hid |
168. che giấu |
|||
|
169. conceivably = possibly |
169. có thể hình dung được |
|||
|
170. conceiving = imagining |
170. tưởng tượng |
|||
|
171. confidential = secret |
171. bí mật |
|||
|
172. confine = limit |
172. Nhốt = giới hạn |
|||
|
173. confirms = proves |
173. xác nhận = chứng minh |
|||
|
174. consequently = therefore/ thus |
174. do đó |
|||
|
175. considerable = important |
175. đáng kể = quan trọng |
|||
|
176. consist of = be make up of consistently |
176. bao gồm = được tạo nên |
|||
|
177. conspicuous = noticeable |
177. dễ thấy = đáng chú ý |
|||
|
178. constant = continued |
178. liên tục |
|||
|
179. constant = continuous |
179. liên tục |
|||
|
180. constant = stable |
180. liên tục ổn định |
|||
|
181. constantly = regularly |
181. liên tục = thường xuyên |
|||
|
182. constituent = component |
182. thành = thành phân |
|||
|
183. constitutes = consists of |
183. tạo thành = gồm |
|||
|
184. constituting = composing |
184. cấu thành = tạo nên |
|||
|
185. constraint = restriction |
185. hạn chế |
|||
|
186. contaminated = polluted |
186. ô nhiễm |
|||
|
187. contemporary = current |
187. đương đại = hiện tại |
|||
|
188. contend = maintain |
188. duy trì |
|||
|
189. contexts = settings |
189. bối cảnh |
|||
|
190. continual = constant |
190. liên tục |
|||
|
191. convenient = practical |
191. thuận tiện = thực tế' |
|||
|
192. conventional = traditional |
192. thông thường = truyền |
|||
|
193. convert = transform |
193. chuyển đổi |
|||
|
194. conveys = communicate |
194. chuyển tải = giao tiếp |
|||
|
195. core = chief |
195. lõi = trưởng |
|||
|
196. correspondence = harmonies |
196. sự hòa hợp |
|||
|
197. counter of = in the opposition of |
197. trong sự phản đối của |
|||
|
198. counterpart = style |
198. đối = phong cách |
|||
|
199. counterpart = version |
199. bản sao đối chiếu = phiên |
|||
|
200. couple = associate |
200. kết hợp với |
|||
|
201. couple with = combine with |
201. đôi với = kết hợp với |
|||
|
202. couple = associate |
202. cộng sự / cặp đôi |
|||
|
203. coveted = desired |
203. thèm muốn mong muốn |
|||
|
204. cracks = fractures |
204. vết nứt gãy |
|||
|
205. created = produced |
205. tạo ra / sản xuất |
|||
|
206. credence = credibility |
206. niềm tin = uy tín |
|||
|
207. creep = crawl |
207. sởn gai ốc |
|||
|
208. critical = essential critical = important |
208. quan trọng thiết yếu = |
|||
|
209. critical = significant, crucial |
209. quan trọng |
|||
|
210. crush = grind |
210. nghi'ên = xay |
|||
|
cultivated = grown |
trồng |
|||
|
curative = healing |
chữa bệnh |
|||
|
211. curious = peculiar |
211. tò mò đặc biệt |
|||
|
212. currency = money |
212. tiền tệ |
|||
|
213. dangle = hang |
213. treo đung đưa |
|||
|
214. daring = bold |
214. táo bạo cả gan |
|||
|
215. dawdle = waste time |
215. lãng phí thời gian |
|||
|
216. debate = argue |
216. cuộc tranh luận |
|||
|
217. debilitating = weakening |
217. suy nhược = suy yếu |
|||
|
218. deceptive = misleading |
218. lừa đảo = gây hiểu lầm |
|||
|
219. deceptively = noticeably |
219. giả vờ = đáng chú ý |
|||
|
220. decrease = decline |
220. giảm = suy giảm |
|||
|
221. deem = consider |
221. xét thấy = xem xét |
|||
|
222. deep = thorough |
222. sâu |
|||
|
223. defying = resisting |
223. bất chấp / chống |
|||
|
224. delineate = trace |
224. phác họa = dấu vết |
|||
|
225. delusion = can not concentrate |
225. không thể tập trung |
|||
|
226. demand = need |
226. nhu cầu cần thiết |
|||
|
227. demise = decline |
227. sụp đổ = suy giảm |
|||
|
228. demonstrations = displays |
228. thể’ hiện = hiển thị |
|||
|
229. dense = thick |
229. dày đặc = dày |
|||
|
230. depicted = presented |
230. mô tả |
|||
|
231. deposit = place |
231. gửi tiền / đặt |
|||
|
232. depredation = destruction |
232. cướp phá = phá hủy |
|||
|
233. depth = thoroughness |
233. tỉ mỉ = triệt để |
|||
|
234. derive = origin |
234. Rút ra = nguồn gốc |
|||
|
235. deterioration = decline |
235. suy giảm = suy thoái |
|||
|
236. determining = calculating |
236. xác định tính toán |
|||
|
237. detractor = critic |
237. phỉ báng = phê bình |
|||
|
238. detriment = harmful |
238.có hại |
|||
|
239. devoid = empty |
239. trống rỗng |
|||
|
240. devoted to = concentrated on |
240. tập trung vào |
|||
|
241. devoted to = dependent on/concentrated |
241. cống hiến to = phụ thuộc |
|||
|
242. dichotomy = division |
242. bộ phận / rẽ đôi |
|||
|
243. diffuse = travel |
243. khuếch tán = truyền tin |
|||
|
244. diffusion = dissemination |
244.khuếch tán |
|||
|
245. dim = faint |
245. mờ mờ |
|||
|
246. dimension = size |
246. chiều = kích thước |
|||
|
247. diminished = reduced |
247. giảm giảm |
|||
|
248. disappear = vanish, fade |
248. biến mất = tan biến, mờ |
|||
|
249. discern = ascertain |
249. xác định |
|||
|
250. discharge = release |
250. xả = tung ra |
|||
|
251. discovers = learns |
251. phát hiện ra = nghe tin |
|||
|
252. disguise = concealment |
252. ngụy trang che giấu |
|||
|
253. dislodge = remove |
253. đánh bật = loại bỏ |
|||
|
254. dispersal = distribution |
254. tán = phân phối |
|||
|
255. dispersed = scattered |
255. phân tán rải rác |
|||
|
256. display = exhibit |
256. hiển thị = trưng bày |
|||
|
257. dispute = argument |
257. tranh chấp = tranh luận |
|||
|
258. dispute = disagree with |
258. không đồng ý với / quyết |
|||
|
259. disregarded = overlooked |
259. bỏ qua |
|||
|
260. disruptive = disturbing |
260. gây rối làm phiền |
|||
|
261. dissemination = spread |
261. phổ biến = lan rộng |
|||
|
262. distinct = definite |
262. phân biệt / xác định |
|||
|
263. distinguish = discriminate |
263. phân biệt = phân biệt đổi |
|||
|
264. distribute = spread |
264. phân phổi = lan rộng |
|||
|
distribution = dispensing |
phân phối = phân phát |
|||
|
265. disturb = upset |
265. làm phiền = gây buồn |
|||
|
266. diverge = move apart |
266. phân kỳ = rẽ ra |
|||
|
267. diverse = different |
267. đa dạng khác nhau |
|||
|
268. diversity = varied |
268. đa dạng |
|||
|
269. documented = proven |
269. được ghi chép tài liệu = |
|||
|
270. documented = verified |
270. xác minh làm rõ |
|||
|
dominate = rule, control, govern |
quy luật, kiểm soát, chi phối |
|||
|
271. dormant = inactive |
271. im / không hoạt động |
|||
|
272. dose = measure |
272. liều = biện pháp |
|||
|
273. drab = colorless |
273. xám xịt không màu |
|||
|
274. d rab = d ull |
274. nâu xám xỉn |
|||
|
275. dramatic = emotional |
275. kịch tính = cảm xúc |
|||
|
drive = excursion |
= tham quan/ chuyến đi |
|||
|
276. driven = pushed |
276. hướng/ đẩy |
|||
|
277. durable = lasting |
277. bền lâu dài |
|||
|
278. dwellings = abodes |
278. nhà ở |
|||
|
279. dwindle = decrease |
279. suy nhược = giảm |
|||
|
280. element = component |
280. Yếu tố = thành phần |
|||
Other Articles
- (BẢN TIẾNG VIỆT) BỘ NGUYÊN TẮC UNIDROIT VỀ TÀI SẢN SỐ VÀ LUẬT TƯ QUỐC TẾ 2023 / UNIDROIT PRINCIPLES ON DIGITAL ASSETS AND PRIVATE LAW 2023
- ĐIỂM MỚI NGHỊ ĐỊNH 96/2026/NĐ-CP HƯỚNG DẪN LUẬT ĐẦU TƯ 2025 CÓ HIỆU LỰC TỪ NGÀY 31/3/2026 / NEW POINTS OF DECREE NO. 96/2026/ND-CP PROVIDING GUIDELINES FOR THE LAW ON INVESTMENT 2025 TAKING EFFECT FROM 31/03/2026
- THÔNG TƯ 05/2026/TT-BNG HƯỚNG DẪN DỊCH QUỐC HIỆU, TÊN CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁC CHỨC DANH LÃNH ĐẠO, CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ SANG TIẾNG ANH
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KẾT HÔN VÀ LY HÔN VỚI CÔNG DÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM / PROCEDURES FOR MARRIAGE REGISTRATION AND DIVORCE INVOLVING FOREIGN NATIONALS IN VIETNAM
- SPECIFIC PERFORMANCE VERSUS DAMAGES FOR BREACH OF CONTRACT BY STEVEN SHAVELL
- TỔNG HỢP 10 MẪU HỢP ĐỒNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN, KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA TRÊN THẾ GIỚI / COLLECTION OF 10 TEMPLATES OF REAL ESTATE BUSINESS AND REAL ESTATE SERVICE AGREEMENTS FROM COUNTRIES AROUND THE WORLD
- TỔNG HỢP 10 MẪU HỢP ĐỒNG TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG TRÊN THẾ GIỚI / COLLECTION OF 10 AGREEMENT TEMPLATES IN LABOR SECTOR WORLDWIDE
- NGHỊ ĐỊNH 293/2026/NĐ-CP HƯỚNG DẪN THỰC THI CÔNG ƯỚC LA HAY NGÀY 05 THÁNG 10 NĂM 1961 VỀ MIỄN HỢP PHÁP HÓA ĐỐI VỚI GIẤY TỜ CÔNG CỦA NƯỚC NGOÀI (CÔNG ƯỚC APOSTILLE)
- TỔNG HỢP 15 BẢN ÁN CỦA TÒA ÁN TỐI CAO SINGAPORE VỀ VIỆC BÁC ĐƠN YÊU CẦU HỦY PHÁN QUYẾT TRỌNG TÀI / COLLECTION OF 15 SINGAPORE SUPREME COURT JUDGMENTS ON THE DISMISSAL OF APPLICATIONS TO SET ASIDE ARBITRAL AWARDS
- BÀI HỌC TIẾNG ANH PHÁP LÝ: ATTEND
- MỨC PHẠT ĐỐI VỚI HÀNH VI XÂM CHIẾM VỈA HÈ VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC SỬ DỤNG VỈA HÈ TẠM THỜI / FINES FOR PAVEMENT ENCROACHMENT AND CASES ELIGIBLE FOR TEMPORARY PAVEMENT USE
- NGHỊ ĐỊNH 296/2026/NĐ-CP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 168/2025/NĐ-CP NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP



