GRAMMAR STRUCTURES TO ACHIEVE A HIGH SCORE IN IELTS / CẤU TRÚC NGỮ PHÁP GIÚP ĐẠT ĐIỂM CAO TRONG IELT

GRAMMAR STRUCTURES TO ACHIEVE A HIGH SCORE IN IELTS / CẤU TRÚC NGỮ PHÁP GIÚP ĐẠT ĐIỂM CAO TRONG IELTS
Posted date: 21/03/2025

1. Subject  + Verb/(to be) + too + adjective/adverb + (for someone) + to do something: Quá làm sao để ai đó có thể làm.

Example:        

  • This case is too difficult for the lawyer to defend. (Vụ án này quá khó khăn để luật sư có thể biện hộ.) 
  • This judge is too strict for us to persuade. (Thẩm phán này quá khó tính để chúng ta có thể thuyết phục.)

2. Subject 1 + Verb/(to be) + so + adjective/adverb + that + Subject 2 + Verb: Điều gì đó quá để chấp nhận được đến nỗi mà họ không thể làm được hoặc phải làm gì đó để thực hiện được

Example:

  • The lawyer's fees are so high that the client has to reconsider to reduce the litigation costs. (Thù lao của luật sư quá cao nên thân chủ phải cân nhắc lại để giảm bớt phí tổn cho vụ kiện.)
  • The evidence against the defendant is so strong that even the best lawyer cannot do anything. (Bằng chứng chống lại bị cáo quá mạnh mẽ đến nỗi mà luật sư giỏi nhất cũng không làm được gì.)

3. It + (to be) + such + (a/an) +Noun(s) + that + Subject + Verb: (có nghĩa giống cấu trúc thứ 2)

Example:         

  • It is such an interesting case that I can't stop following it. (Đó quả là một vụ án thú vị đến nỗi mà tôi không thể ngừng theo dõi nó.)
  • It is such a difficult case that even the judge feels troubled. (Đó quả là một vụ án khó đến nỗi mà thẩm phán cũng phải khó xử.)

4. Subject + Verb + adjective/adverb + enough + (for someone) + to do somehting: Mức độ đủ cần hoặc mong muốn.

Example:

  • The lawyer is professional enough to apply for this job. (Luật sư này đủ chuyên nghiệp để ứng tuyển cho công việc này)
  • The lawyer studies the case carefully enough to defend her client. (Luật sư nghiên cứu vụ việc này đủ cẩn thận để bảo vệ thân chủ của mình.)

5. Have/get + something + Verb past participle: Nhờ hoặc có ai đó làm gì cho bạn

Example:              

  • I have my labor contract executed. (Hợp đồng lao động của tôi đã được ký kết.)
  • She had her will signed yesterday. (Cô ấy đã ký di chúc của mình vào hôm qua.)

6. It + be + time + Subject + Verb past tense ( It’s + time + for someone + to do something): Thời điểm mà ai đó phải làm gì?

Example:              

  • It is time that both parties commence this project. (Đến giờ hai bên phải khởi công dự án này rồi.)
  • It is time for the Court to render its judgment. (Đã đến giờ Tòa án phải tuyên án.)

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: Mất bao nhiêu thời gian để ai đó làm gì

Example:      

  • It took four hours for the arbitral tribunal to hold a session to resolve this dispute. (Mất bốn tiếng đồng hồ để hội đồng trọng tài mở phiên họp giải quyết tranh chấp này.)
  • It takes 20 minutes for the lawyer to prepare the defense argument. (Luật sư này chỉ mất 20 phút để chuẩn bị bài biện hộ.)

 8. To prevent/stop + someone/something + From + Verb -ing: Ngăn cản ai đó khỏi làm gì

Example:

  • Financial difficulties have prevented the investor from investing more money in this project. (Khó khăn về tài chính đã ngăn cản nhà đầu tư đầu tư thêm tiền vào dự án này.)
  • Helplessly, the lawyer could not stop his client from continuing to lie before the Court. (Một cách bất lực, luật sư này không thể ngăn chặn thân chủ của mình khỏi việc tiếp tục nói dối trước Tòa.)

9. Subject + find+ it+ adj to do something: Cảm thấy việc làm gì đó như thế nào/ Cảm thấy như thế nào, để làm gì

Example:            

  • The Court finds it difficult to assess the evidence submitted by the plaintiff. (Tòa án thấy khó khăn trong việc đánh giá các bằng chứng do nguyên đơn đệ trình.)
  • They found it difficult to draw any conclusion. (Họ cảm thấy khó để đưa ra kết luận)

 10. To prefer + Noun/ Verb-ing + to + Noun/ Verb-ing: Thích cái gì hơn cái gì.

Example:          

  • This company prefers using in-house lawyers rather than corporate lawyers. (Công ty này thích sử dụng luật sư nội bộ hơn là luật sư doanh nghiệp.

...

Link for full: GRAMMAR STRUCTURES TO ACHIEVE A HIGH SCORE IN IELTS

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Lawyers in Da Nang:

2nd Floor, Thu Dung Plaza Building, No. 87 Nguyen Van Linh, Phuoc Ninh Ward, Hai Chau District, Da Nang City

Lawyers in Hue:

366 Phan Chu Trinh, Hue City

Lawyers in Ho Chi Minh City:

Room 801, 8th Floor, Bluesea Building, No. 205B Hoang Hoa Tham, Ward 6, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City

Lawyers in Hanoi:

2nd floor, 68 Duong Dinh Nghe Street, Yen Hoa Ward, Cau Giay District, Ha Noi

Lawyers in Nghe An:

National Highway 1A, Block 11, Quynh Xuan Ward, Hoang Mai Town, Nghe An Province

2nd floor, Cua Tien Pho Building, Ho Huu Nhan, Vinh Tan, Vinh City, Nghe An Province

Lawyers in Gia Lai:

No 61 Pham Van Dong, Pleiku City, Gia Lai Province

Website: www.fdvn.vn    www.fdvnlawfirm.vn  www.diendanngheluat.vn  www.tuvanphapluatdanang.com

Email: fdvnlawfirm@gmail.com    luatsulecao@gmail.com

Phone: 0906 499 446

Fanpage LUẬT SƯ FDVN: https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/

Legal Service For Expat:  https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/

TỦ SÁCH NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/

DIỄN ĐÀN NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/

Youtube: https://www.youtube.com/c/luatsufdvn

Telegram: https://t.me/luatsufdvn

Group “Legal forum for foreigners in Vietnam”: https://www.facebook.com/groups/legalforeignersinvietnam

Other Articles

Hotline tư vấn: 0772096999
Zalo