
1. Subject + Verb/(to be) + too + adjective/adverb + (for someone) + to do something: Quá làm sao để ai đó có thể làm.
Example:
- This case is too difficult for the lawyer to defend. (Vụ án này quá khó khăn để luật sư có thể biện hộ.)
- This judge is too strict for us to persuade. (Thẩm phán này quá khó tính để chúng ta có thể thuyết phục.)
2. Subject 1 + Verb/(to be) + so + adjective/adverb + that + Subject 2 + Verb: Điều gì đó quá để chấp nhận được đến nỗi mà họ không thể làm được hoặc phải làm gì đó để thực hiện được
Example:
- The lawyer's fees are so high that the client has to reconsider to reduce the litigation costs. (Thù lao của luật sư quá cao nên thân chủ phải cân nhắc lại để giảm bớt phí tổn cho vụ kiện.)
- The evidence against the defendant is so strong that even the best lawyer cannot do anything. (Bằng chứng chống lại bị cáo quá mạnh mẽ đến nỗi mà luật sư giỏi nhất cũng không làm được gì.)
3. It + (to be) + such + (a/an) +Noun(s) + that + Subject + Verb: (có nghĩa giống cấu trúc thứ 2)
Example:
- It is such an interesting case that I can't stop following it. (Đó quả là một vụ án thú vị đến nỗi mà tôi không thể ngừng theo dõi nó.)
- It is such a difficult case that even the judge feels troubled. (Đó quả là một vụ án khó đến nỗi mà thẩm phán cũng phải khó xử.)
4. Subject + Verb + adjective/adverb + enough + (for someone) + to do somehting: Mức độ đủ cần hoặc mong muốn.
Example:
- The lawyer is professional enough to apply for this job. (Luật sư này đủ chuyên nghiệp để ứng tuyển cho công việc này)
- The lawyer studies the case carefully enough to defend her client. (Luật sư nghiên cứu vụ việc này đủ cẩn thận để bảo vệ thân chủ của mình.)
5. Have/get + something + Verb past participle: Nhờ hoặc có ai đó làm gì cho bạn
Example:
- I have my labor contract executed. (Hợp đồng lao động của tôi đã được ký kết.)
- She had her will signed yesterday. (Cô ấy đã ký di chúc của mình vào hôm qua.)
6. It + be + time + Subject + Verb past tense ( It’s + time + for someone + to do something): Thời điểm mà ai đó phải làm gì?
Example:
- It is time that both parties commence this project. (Đến giờ hai bên phải khởi công dự án này rồi.)
- It is time for the Court to render its judgment. (Đã đến giờ Tòa án phải tuyên án.)
7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: Mất bao nhiêu thời gian để ai đó làm gì
Example:
- It took four hours for the arbitral tribunal to hold a session to resolve this dispute. (Mất bốn tiếng đồng hồ để hội đồng trọng tài mở phiên họp giải quyết tranh chấp này.)
- It takes 20 minutes for the lawyer to prepare the defense argument. (Luật sư này chỉ mất 20 phút để chuẩn bị bài biện hộ.)
8. To prevent/stop + someone/something + From + Verb -ing: Ngăn cản ai đó khỏi làm gì
Example:
- Financial difficulties have prevented the investor from investing more money in this project. (Khó khăn về tài chính đã ngăn cản nhà đầu tư đầu tư thêm tiền vào dự án này.)
- Helplessly, the lawyer could not stop his client from continuing to lie before the Court. (Một cách bất lực, luật sư này không thể ngăn chặn thân chủ của mình khỏi việc tiếp tục nói dối trước Tòa.)
9. Subject + find+ it+ adj to do something: Cảm thấy việc làm gì đó như thế nào/ Cảm thấy như thế nào, để làm gì
Example:
- The Court finds it difficult to assess the evidence submitted by the plaintiff. (Tòa án thấy khó khăn trong việc đánh giá các bằng chứng do nguyên đơn đệ trình.)
- They found it difficult to draw any conclusion. (Họ cảm thấy khó để đưa ra kết luận)
10. To prefer + Noun/ Verb-ing + to + Noun/ Verb-ing: Thích cái gì hơn cái gì.
Example:
- This company prefers using in-house lawyers rather than corporate lawyers. (Công ty này thích sử dụng luật sư nội bộ hơn là luật sư doanh nghiệp.
...
Link for full: GRAMMAR STRUCTURES TO ACHIEVE A HIGH SCORE IN IELTS
.jpg)
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Other Articles
- THE LAW OF INTERNATIONAL LAWYERS BY WOUTER WERNER, MARIEKE DE HOON AND ALEXIS GALÁN
- ABSOLUTE LEGAL ENGLISH BY HELEN CALLANAN AND LYNDA EDWARDS
- THE OXFORD HANDBOOK OF LEGAL STUDIES EDITED BY PETER CANE AND MARK TUSHNET
- DUE DILIGENCE IN THE INTERNATIONAL LEGAL ORDER EDITED BY HEIKE KRIEGER, ANNE PETERS AND LEONHARD KREUZER
- TỔNG HỢP ĐỀ THI IELTS WRITING 2026
- TỔNG HỢP 10 BẢN ÁN CỦA TOÀ ÁN VƯƠNG QUỐC ANH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP SA THẢI NGƯỜI LAO ĐỘNG / COLLECTION OF 10 JUDGMENTS OF THE UNITED KINGDOM COURTS ON EMPLOYMENT DISMISSAL DISPUTES
- CHA, MẸ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI ĐĂNG KÝ KHAI SINH CHO CON TẠI VIỆT NAM NHƯ THẾ NÀO? / HOW CAN FOREIGN PARENTS REGISTER THE BIRTH OF THEIR CHILD IN VIETNAM?
- QUY ĐỊNH VỀ CHUYỂN NHƯỢNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO LUẬT ĐẦU TƯ 2025 / REGULATIONS ON THE TRANSFER OF INVESTMENT PROJECTS UNDER THE 2025 LAW ON INVESTMENT
- TỔNG HỢP 08 MẪU HỢP ĐỒNG GIA CÔNG CÔNG NGHIỆP VÀ DỊCH VỤ QUỐC TẾ / COLLECTION OF 08 TEMPLATES INTERNATIONAL PROCESSING AND OUTSOURCING AGREEMENT
- TỔNG HỢP 10 BẢN ÁN CỦA TOÀ ÁN SINGAPORE VỀ TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG KINH DOANH - THƯƠNG MẠI CÓ ĐƯƠNG SỰ LÀ DOANH NGHIỆP VIỆT NAM / COLLECTION OF 10 SINGAPORE COURT JUDGMENTS ON BUSINESS & COMMERCIAL CONTRACT DISPUTES INVOLVING VIETNAMESE ENTERPRISES AS LITIGAN
- HƯỚNG DẪN CÁCH TÍNH THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI MẶT HÀNG THUỐC LÁ / GUIDANCE ON EXCISE TAX CALCULATION FOR TOBACCO
- THÔNG TƯ 121/2026/TT-BTC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ 68/2025/TT-BTC NGÀY 01 THÁNG 07 NĂM 2025 CỦA BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, HỘ KINH DOANH
- BÀI HỌC TIẾNG ANH PHÁP LÝ: TỔNG HỢP ĐỀ THI IELTS READING 2026
- THE ESSENTIAL ELEMENTS OF CORPORATE LAW: WHAT IS CORPORATE LAW BY JOHN ARMOUR, HENRY HANSMANN, REINIER KRAAKMAN
- THE PATHOLOGICAL POLITICS OF CRIMINAL LAW BY WILLIAM J. STUNTZ
- THỦ TỤC ĐỔI BẰNG LÁI XE NƯỚC NGOÀI SANG VIỆT NAM CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI 2026 / PROCEDURE FOR CONVERTING A FOREIGN DRIVING LICENSE INTO A VIETNAMESE DRIVING LICENSE FOR FOREIGNERS IN 2026



