HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CÓ SẴN/CONTRACT FOR LEASE PURCHASE OF EXISTING BUILDING (

HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CÓ SẴN/CONTRACT FOR LEASE PURCHASE OF EXISTING BUILDING (OFF-THE-PLAN BUILDING)
Posted date: 01/07/2020

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

---------------

 

……….., ngày ….. tháng ….. năm …….

[Location] …, [date] …

 

HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CÓ SẴN
(HOẶC HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI)

CONTRACT FOR LEASE PURCHASE OF EXISTING BUILDING (OFF-THE-PLAN BUILDING)

Số/No: ………./HĐ

 

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Pursuant to the Law on real estate trading dated November 25, 2014;

Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày …. tháng …. năm ……..;

Pursuant to the Civil Code dated…………;

Căn cứ Nghị định số: ......./2015/NĐ-CP ngày …. tháng …… năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

Pursuant to the Government's Decree No. /2015/NĐ-CP dated……, 2015 on guidelines for the Law on real estate trading;

Căn cứ pháp lý khác.

Pursuant to other legal bases.

Hai bên chúng tôi gồm:\We are:

I. BÊN CHO THUÊ MUA NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê mua):

LANDLORD/SELLER OF BUILDING (hereinafter referred to as Landlord/Seller):

- Tên doanh nghiệp/Enterprise’s name: .....................................................

- Địa chỉ/Address: .................................................................................

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Certificate of enterprise registration/certification of business registration: .................

- Mã số doanh nghiệp/Enterprise identification number: ................................................

- Người đại diện theo pháp luật/ Legal representative: ……… Chức vụ/Position: ..............

- Số điện thoại liên hệ/Phone number/Account number (if any): .............................................

- Số tài khoản (nếu có)/ Account number (if any): ………. Tại ngân hàng/At (bank): .................................

- Mã số thuế/TIN:: .....................................................................................................................

II. BÊN THUÊ MUA NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (sau đây gọi tắt là Bên thuê mua):

TENANT/BUYER OF BUILDING (hereinafter referred to as Tenant/Buyer):

Ông (bà)/Mr./Mrs.: ................................................

- Số CMND (hộ chiếu)/ ID (passport) number: ………… Cấp ngày/Date of issue: …../…./…… Tại/Place of issue: ...............................................

- Hộ khẩu thường trú/Permanent residence: ..................................................................

- Địa chỉ liên hệAddress/:.............................................................................

- Điện thoại/Phone number: : ………………. Fax (nếu có)/ Fax (if any): .........................

- Số tài khoản (nếu có)/ Account number (if any): At (bank): …………………………. tại Ngân hàng: ............................................

- Mã số thuế (nếu có)/ TIN (if any): .......................................................................

Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng với các nội dung sau:

We hereby reach a consensus on concluding a contract for lease purchase of a building with the following terms and conditions:

Điều/Article  1. Các thông tin về nhà, công trình xây dựng/Building:

1. Loại nhà, công trình xây dựng (biệt thự, căn hộ chung cư; nhà ở riêng lẻ, công trình xây dựng không phải nhà ở như tòa nhà văn phòng, khách sạn ……):

Type of building (villas, apartments; detached houses, buildings other than housing, namely office buildings, hotels, etc.):...............................................................................................

2. Vị trí nhà, công trình xây dựng/Location: ............................................................

(Đối với hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì ghi rõ tên dự án, tên tòa nhà, tên lô đất theo quy hoạch đã được duyệt).

(specify project’s name, building’s name, and land plot’s name according to the approved planning in case of a contract for lease purchase of off-the-plan building).

3. Thông tin về quy hoạch có liên quan đến nhà, công trình xây dựng/Planning in connection with the building: .......................................................................

4. Quy mô của nhà, công trình xây dựng/Scope of building::

- Tổng diện tích sàn xây dựng/Total floor area ………..m2

- Tổng diện tích sử dụng đất/Total usable area: …………m2, trong đó:

Sử dụng riêng/Private area: ………m2; sử dụng chung (nếu có)/ common area (if any): ………m2

Nguồn gốc sử dụng đất (được giao, được công nhận hoặc thuê)/ Origin of land (being allocated, recognized or leased): ......................................

(Nếu là thuê đất thì phải ghi thêm thông tin về số hợp đồng, ngày ký hợp đồng thuê đất, thời gian thuê từ ngày....đến ngày....).

(specify contract number, date of signing of land lease, lease period from … to ... in case of land lease).

5. Đặc điểm, tính chất, công năng sử dụng, chất lượng của nhà, công trình xây dựng; thông tin về từng loại mục đích sử dụng và phần diện tích sử dụng chung đối với nhà, công trình xây dựng là tòa nhà hỗn hợp nhiều mục đích sử dụng, nhà chung cư.

Characteristics, utilities and quality of the building; information about each utility and general use area if the building is a mixed-use building or an apartment building.

6. Thực trạng các công trình hạ tầng, dịch vụ liên quan đến nhà, công trình xây dựng.

Conditions of infrastructural constructions and services related to the building.

7. Hồ sơ pháp lý của dự án, giấy tờ về quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng, quyền sử dụng đất và giấy tờ có liên quan đến việc đầu tư xây dựng nhà.

Legal documents of project, documents on ownership rights of building, land use right and other documents related to the investment in building construction.

8. Đối với hợp đồng thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai thì phải ghi rõ số, ngày tháng của hợp đồng bảo lãnh về nhà ở, số ngày tháng văn bản của Sở Xây dựng địa phương về việc thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai; kèm theo hợp đồng này còn có bản sao hợp đồng bảo lãnh về nhà ở, bản sao văn bản của Sở Xây dựng địa phương về việc thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai.

In case of a contract for lease purchase of off-the-plan housing, it is required to specify number and date of guarantee contract of housing, number of the document issued by the Service of construction in terms of lease purchase of off-the-plan housing; and copies thereof.

9. Các hạn chế về quyền sở hữu, quyền sử dụng nhà, công trình xây dựng (nếu có).

Restrictions on ownership rights and right to enjoyment of the building (if any).

Điều/Article  2. Giá thuê mua, các chi phí liên quan và phương thức, thời hạn thanh toán/ Gross sales price, relevant costs, payment method and deadline

Giá thuê mua (bao gồm tiền thuê và tiền mua nhà)/ Gross sales price (including rents and sales price): .............................................................

Điều/Article  3. Phương thức và thời hạn thanh toán/Gross sales price, relevant costs, payment method and deadline/Payment method and deadline:

1. Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền Việt Nam thông qua hình thức (theo pháp luật về thanh toán)/ Payment method: Payment shall be made in VND and in the form of (in accordance with law on payment):   

2. Thời hạn thực hiện thanh toán/Deadline for payment:

a) Thanh toán một lần vào ngày …… tháng ….. năm ……. (hoặc trong thời hạn ……. ngày, kể từ sau ngày ký kết hợp đồng này);

Lump sum payment on …………………………………….. [date] (or within ….. days, from the date on which this contract is signed)

b) Thanh toán nhiều lần/Installments

- Lần 1/First::

- Lần 2/Second:

3. Trường hợp thuê mua nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai theo phương thức thanh toán nhiều lần thì phải thực hiện theo quy định tại Điều 57 Luật Kinh doanh bất động sản 2014 như sau:

In case lease purchase of off-the-plan building is paid by installments, Article 57 of the Law on real estate trading in 2014 shall apply as follows:

a) Việc thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai được thực hiện nhiều lần, lần đầu không quá 30% giá trị hợp đồng, những lần tiếp theo phải phù hợp với tiến độ xây dựng bất động sản nhưng tổng số không quá 70% giá trị hợp đồng khi chưa bàn giao nhà, công trình xây dựng cho khách hàng, trường hợp bên bán, bên cho thuê mua là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thì tổng số không quá 50% giá trị hợp đồng;

The off-the-plan real estate sale or lease purchase shall be paid by installments, the initial installment do not exceed 30% of the agreement value, the next installments shall be conformable with real estate construction progress provided that total installment does not exceed 70% of the agreement value if the building has been not transferred to clients; if the seller or the lessor is a foreign-invested enterprise, the total installment does not exceed 50% of the agreement value;

Trong mọi trường hợp khi bên mua, bên thuê mua chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì bên bán, bên cho thuê mua không được thu quá 95% giá trị hợp đồng; giá trị còn lại của hợp đồng được thanh toán khi cơ quan nhà nước đã cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho bên mua, bên thuê mua;

If the Buyer or the Tenant/Buyer has been not granted the Certificate of land, ownership of land and property on land, the Seller or the Landlord/Seller shall not collect payment not exceeding 95% of the contract value from the Buyer or the Tenant/Buyer; the remaining value shall be paid when the Buyer or the Tenant/Seller is granted the Certificate of land, ownership of land and property on land by competent agencies;

b) Chủ đầu tư phải sử dụng tiền ứng trước của khách hàng theo đúng mục đích đã cam kết.

The investor must use the option fee given by clients for proper purpose as committed.

Điều/Article  4. Thời điểm giao nhận, thời hạn cho thuê mua và chuyển quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng/Deadline for handover, lease purchase and transfer of ownership rights of building

1. Thời điểm giao nhận nhà, công trình xây dựng là ngày ....... tháng ….. năm ….. (hoặc trong thời hạn ngày (tháng) kể từ ngày ký kết hợp đồng).

Deadline for handover of building is on ………………… (or within ….. days (months), from the date on which this contract is signed).

2. Thời hạn cho thuê mua nhà, công trình xây dựng là ……. năm (…..tháng), kể từ ngày …. tháng ….. năm …..đến ngày ….. tháng ….. năm …….

Time limit for lease purchase of building is ... year(s) (... month(s)), from ............. to ................

3. Trường hợp Bên thuê mua chưa nhận bàn giao quyền sở hữu nhà ở hình thành trong tương lai từ chủ đầu tư (bên cho thuê mua) mà Bên thuê mua có nhu cầu thực hiện chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai thì các bên phải thực hiện đúng thủ tục chuyển nhượng hợp đồng theo quy định tại Điều …. của Nghị định số …… Bên cho thuê mua không được thu thêm bất kỳ khoản chi phí nào liên quan đến việc chuyển nhượng hợp đồng khi xác nhận việc chuyển nhượng hợp đồng cho Bên thuê mua.

If the Tenant/Buyer wishes to transfer the contract for sale of the off-the-plan housing even though it has not taken handover of the off-the-plan housing from the investor (the Landlord/Seller), the two parties shall follow the procedures for contract transfer prescribed in Article … of Decree No. … The Landlord/Seller may not collect any charges relating to the contract transfer if it has given consent to the contract transfer.

4. Sau thời hạn quy định tại Khoản 2 Điều này, nếu Bên thuê mua đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với Bên cho thuê mua thì Bên cho thuê mua có trách nhiệm làm thủ tục đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho Bên thuê mua trừ trường hợp hai bên thỏa thuận Bên thuê mua tự làm thủ tục.

After the deadline prescribed in Clause 2 of this Article, if Tenant/Buyer has fulfilled all obligations to the Landlord/Seller, the Landlord/Seller shall request competent authorities to issue a Certificate to the Tenant/Buyer unless the parties agree that the Tenant/Buyer shall complete procedures by itself.

5. Các thỏa thuận khác/Other  ................................................................

Điều/Article  5. Bảo trì, sửa chữa nhà, công trình xây dựng đang cho thuê mua/Maintenance, repair of building under lease purchase contract

1. Bên cho thuê mua có trách nhiệm sửa chữa nhà, công trình xây dựng cho bên thuê mua nếu nhà, công trình xây dựng có hư hỏng vì lý do khách quan không do lỗi của bên thuê mua gây ra.

The Landlord/Seller shall repair the building for the Tenant/Buyer if it is damaged due to objective reasons without the Tenant/Buyer’s faults.

2. Bên thuê mua phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho bên cho thuê mua các hư hỏng cần được sửa chữa. Trong thời hạn ……... ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của bên thuê mua, bên cho thuê mua có trách nhiệm phối hợp với bên thuê mua thực hiện việc sửa chữa các hư hỏng theo đúng quy định. Nếu bên cho thuê mua chậm thực hiện việc bảo trì, sửa chữa nhà, công trình xây dựng mà gây thiệt hại cho bên thuê mua thì phải chịu trách nhiệm bồi thường.

The Tenant/Buyer must promptly notify the Landlord/Seller of damage needs to be repaired in writing. Within ... days from the date on which the notification is received, the Landlord/Seller shall cooperate with the Tenant/Buyer in repair of damage as prescribed. If the Landlord/Seller delays the maintenance or repair of the building resulting in damage to the Tenant/Buyer, it shall compensate for such damage.

3. Các thỏa thuận khác/ Other ............................................................................

Điều/Article  6. Quyền và nghĩa vụ của Bên cho thuê mua/Rights and obligations of Landlord/Seller

1. Quyền của Bên cho thuê mua (theo Điều 32 của Luật Kinh doanh bất động sản):

Rights of the Landlord/Seller (in accordance with Article 32 of the Law on real estate trading):

a) Yêu cầu bên thuê mua nhận nhà, công trình xây dựng theo thời hạn đã thỏa thuận tại Điều 4 của Hợp đồng;

Request the Tenant/Buyer to take the handover of the building by the deadline specified in Article 4 of this contract;

b) Yêu cầu bên thuê mua thanh toán tiền thuê mua theo thời hạn và phương thức thỏa thuận tại Điều 3 của Hợp đồng;

Request the Tenant/Buyer to pay off the gross sales price by the deadline and the method in Article 3 of this contract;

c) Yêu cầu bên thuê mua phối hợp thực hiện các thủ tục thuê mua trong thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng;

Request the Ministry of Trade to cooperate in completion of procedures for lease purchase by the agreed deadline;

d) Yêu cầu bên thuê mua bồi thường thiệt hại do lỗi của bên thuê mua gây ra trong thời gian thuê mua nhà, công trình xây dựng;

Request the Tenant/Buyer to pay compensation for damage at the Tenant/Buyer’s faults during the lease purchase period;

đ) Được bảo lưu quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng khi bên thuê mua chưa thanh toán đủ tiền thuê mua;

Retain the ownership of the building when the Tenant/Buyer fails to pay off full gross sales price;

e) Yêu cầu bên thuê mua bảo quản, sử dụng nhà, công trình xây dựng trong thời hạn thuê mua theo thỏa thuận trong hợp đồng (Yêu cầu Bên thuê mua sử dụng nhà, công trình xây dựng thuê mua đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng nhà, công trình xây dựng thuê mua);

Request the Tenant/Buyer to preserve and use the building throughout the duration of lease purchase period as agreed in the contract (the Tenant/Buyer is required to use the building properly and comply with regulations on management and use of the building);

g) Các quyền khác/ Other rights ....................................................................

2. Nghĩa vụ của Bên cho thuê mua (theo Điều 33 của Luật Kinh doanh bất động sản):

Obligations of the Landlord/Seller (in accordance with Article 33 of the Law on real estate trading):

a) Thông báo cho bên thuê mua các hạn chế về quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng (nếu có);

 Notify the Tenant/Buyer of restrictions on ownership of  the building (if any);

(Đối với trường hợp thuê mua nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai thì thỏa thuận theo nội dung; Bên cho thuê mua có trách nhiệm xây dựng nhà theo đúng thiết kế và theo danh mục vật liệu xây dựng bên trong và bên ngoài nhà mà các bên đã thỏa thuận; thông báo cho Bên thuê mua biết tiến độ xây dựng nhà và đảm bảo hoàn thành việc xây dựng theo đúng tiến độ đã thỏa thuận; tạo điều kiện để Bên thuê mua kiểm tra việc xây dựng nhà, công trình xây dựng nếu có yêu cầu).

(In case of lease purchase of an off-the-plan building, the Landlord/Seller must construct the building in conformity with design and by category of interior and exterior building materials on which the parties have agreed; notify the Tenant/Buyer of housing construction progress and ensure the completion of the construction on schedule as agreed; enable the Tenant/Buyer to inspect the construction of housing on request).

b) Thực hiện thủ tục thuê mua nhà, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật (phổ biến, hướng dẫn cho Bên thuê mua biết quy định về quản lý sử dụng nhà, công trình xây dựng thuê mua);

Follow procedures for lease purchase as prescribed in regulations of law (provide the Tenant/Buyer with regulations on management and use of the building);

c) Bảo quản nhà, công trình xây dựng đã cho thuê mua trong thời gian chưa bàn giao cho bên thuê mua. Bảo trì, sửa chữa nhà, công trình xây dựng theo định kỳ hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng;

Keep the building in good condition during the period in which it is not transferred to the Tenant/Buyer. Maintain and repair the building periodically or as agreed by the contracting parties;

d) Giao nhà, công trình xây dựng và hồ sơ có liên quan cho bên thuê mua theo đúng tiến độ, chất lượng và các điều kiện khác đã thỏa thuận tại Hợp đồng này;

Hand over the building and related documents to the Tenant/Buyer by the deadline with the quality and other conditions specified in the contract;

đ) Chủ đầu tư có nghĩa vụ thực hiện các quy định về bảo lãnh trong thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai cho bên thuê mua theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản và pháp luật về tín dụng;

The investor shall implement regulations on guarantee in lease purchase of off-the-plan housing for the Tenant/Buyer in accordance with the Law on real estate trading and credit;

e) Làm thủ tục để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất cho Bên thuê mua khi hết thời hạn thuê mua và Bên mua đã thanh toán đủ tiền thuê mua nhà, công trình xây dựng theo thỏa thuận trong hợp đồng này (hoặc thỏa thuận khác…………………………);

Apply for Certificate granted by competent authorities to the Tenant/Buyer upon expiry of lease purchase period and full payment of gross sale prices as agreed upon in this contract (or other agreements, etc.);

g) Bảo hành nhà, công trình xây dựng theo Điều 20 Luật Kinh doanh bất động sản;

Provide warranty on the building as prescribed in Article 20 of the Law on real estate trading;

h) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;

Pay compensation for damage at its faults;

i) Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật;

Fulfill financial obligations to the State as prescribed in regulations of law;

k) Tạo điều kiện cho bên thuê mua chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng;

Enable the Tenant/Buyer to assign their lease purchase contract;

l) Các nghĩa vụ khác/ Other obligations................................................................

Điều/Article  7. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê mua/Rights and obligations of Tenant/Buyer

1. Quyền của Bên thuê mua (theo Điều 34 của Luật Kinh doanh bất động sản):

Rights of the Tenant/Buyer (in accordance with Article 34 of the Law on real estate trading):

a) Yêu cầu bên cho thuê mua cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về nhà, công trình xây dựng theo cam kết tại Điều 1 của Hợp đồng này;

Request the Landlord/Seller to provide sufficient and truthful information about the building as prescribed in Article 1 of this contract;

b) Yêu cầu bên cho thuê mua giao nhà, công trình xây dựng và hồ sơ liên quan theo thỏa thuận trong hợp đồng; làm thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất khi kết thúc thời hạn thuê mua;

Request the Landlord/Seller to hand over the building and related documents under agreement; complete the procedures for application for the Certificate when the lease purchase period expires;

c) Được cho thuê lại một phần hoặc toàn bộ nhà, công trình xây dựng; được chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng;

Sublet a part or the whole of the building or transfer the lease purchase contract;

d) Yêu cầu bên cho thuê mua sửa chữa hư hỏng của nhà, công trình xây dựng trong thời hạn thuê mua mà không phải do lỗi của mình gây ra;

Request the Landlord/Seller to repair the building in case the building’s damage not at its faults;

đ) Yêu cầu bên cho thuê mua bồi thường thiệt hại do lỗi của bên cho thuê mua gây ra;

Request the Landlord/Seller to pay compensation for damage at its fault;

e) Có quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng kể từ thời điểm đã thanh toán đủ tiền cho bên cho thuê mua;

Acquire ownership of the building from the date on which the Landlord/Seller receives payment in full.

g) Các quyền khác ............................................................................................................

Other rights .

2. Nghĩa vụ của Bên thuê mua (theo Điều 35 của Luật Kinh doanh bất động sản)/ Obligations of the Tenant/Buyer (in accordance with Article 35 of the Law on real estate trading):

a) Bảo quản, sử dụng nhà, công trình xây dựng đúng mục đích theo thỏa thuận trong hợp đồng;

Preserve and use the building  properly as specified in the contract;

b) Thanh toán tiền thuê mua theo thời hạn và phương thức thỏa thuận tại Điều 3 của Hợp đồng này;

Pay off the gross sales price by the deadline and the method in Article 3 of this contract;

c) Phối hợp với bên cho thuê mua thực hiện các thủ tục thuê mua trong thời hạn đã thỏa thuận tại Điều 4 của Hợp đồng này;

Cooperate with the Landlord/Seller in completion of procedures for lease purchase by the agreed deadline prescribed in Article 4 of this contract;

d) Không được thay đổi, cải tạo, phá dỡ nhà, công trình xây dựng nếu không có sự đồng ý của bên cho thuê mua;

Do not renovate or demolish the building without the consent of the Landlord/Seller;

đ) Sửa chữa hư hỏng của nhà, công trình xây dựng do lỗi của mình gây ra trong thời hạn thuê mua;

Repair damage of the building at its faults within the lease purchase period;

e) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;

Pay compensation for damage at its faults;

g) Thông báo cho bên cho thuê mua về việc cho thuê lại một phần hoặc toàn bộ nhà, công trình xây dựng; việc chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng;

Notify the Landlord/Seller of a part or the whole of the building sublease; the transfer of lease purchase contract;

h) Các nghĩa vụ khác/ Other obligations ..................................................................................

Điều/Article  8. Trách nhiệm của các bên do vi phạm hợp đồng và phạt vi phạm hợp đồng/ Liabilities and penalties for breaches of contract

Hai bên thỏa thuận cụ thể về các hành vi vi phạm hợp đồng mà các bên phải chịu trách nhiệm trước bên kia (đối với bên thuê mua: Chậm nộp tiền thuê mua nhà, không chịu nhận bàn giao nhà...; đối với bên cho thuê mua: chậm bàn giao nhà, chất lượng thi công không đảm bảo...):

Both parties shall agree on breaches of contract for which they are liable (Tenant/Buyer: late payment of housing purchase, failure to take handover of housing; Landlord/Seller: late handover of housing, inferior construction quality, etc.):  .....................................................................................

Các thỏa thuận khác/ Other .....................................................................

Điều/Article  9. Phạt vi phạm hợp đồng/ Penalties for breaches of contract

Hai bên thỏa thuận cụ thể về các trường hợp phạt do vi phạm hợp đồng

Both parties shall agree upon penalties for breaches of contract.

Điều/Article  10. Các trường hợp chấm dứt, hủy bỏ hợp đồng và các biện pháp xử lý

Cases of contract termination or cancellation and handling measures

1. Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau: ...................................................

This contract will terminate in one of the following cases:

2. Các trường hợp hủy bỏ hợp đồng: ................................................................................

Cases of contract cancellation

3. Xử lý khi chấm dứt và hủy bỏ hợp đồng: .......................................................................

Measures for contract termination and cancellation

4. Các thỏa thuận khác/ Other ..................................................................

Điều/Article  11. Giải quyết tranh chấp/ Dispute settlement

Trường hợp các bên có tranh chấp về nội dung của hợp đồng này thì hai bên cùng bàn bạc giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp các bên không thương lượng được thì thống nhất chọn Tòa án hoặc trọng tài giải quyết theo quy định của pháp luật.

Any difference in interpretation of this contract shall be discussed and negotiated by the both parties. In case they fail to reach an agreement, whether court or arbitration proceedings shall be chosen for settlement as prescribed.

Điều/Article  12. Hiệu lực của hợp đồng/ Effect of contract

1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày …… (hoặc có hiệu lực kể từ ngày được công chứng hoặc chứng thực đối với trường hợp cá nhân cho thuê mua nhà, công trình xây dựng có thời hạn từ 06 tháng trở lên).

This contract comes into force from … (or from the date on which it is notarized or authenticated in case that an individual leases with option to purchase a building with a lease period of 06 months or longer).

2. Hợp đồng này được lập thành …… bản và có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ .... bản, .... bản lưu tại cơ quan thuế và một bản để khi làm giấy chứng nhận quyền sở hữu./.

 This contract is made in … copies with equal value. Each party shall keep … copy(ies), ... Lessee (in be kept in the tax authority and one copy is used for application for the Certificate of ownership./.

BÊN CHO THUÊ MUA/ LANDLORD/SELLER
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ người ký và đóng dấu)

(Signature, full name, position of signatory, seal)

BÊN THUÊ MUA/ TENANT/BUYER
(Ký, ghi rõ họ tên; nếu là tổ chức thì ghi rõ chức vụ người ký và đóng dấu)

(Signature, full name, position of signatory, seal)

 

 

 

Chứng nhận của công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền

Notarization and authentication of competent authorities

 

Link for download: CONTRACT FOR LEASE PURCHASE OF EXISTING BUILDING (OFF-THE-PLAN BUILDING)


 

CONTACT US

Lawyers in Da Nang:

99 Nguyen Huu Tho, Quan Hai Chau, Da Nang city

Lawyers in Hue:

336 Phan Chu Trinh, Hue City, Thua Thien Hue

Lawyers in Phu Quoc:

65 Hung Vuong, Duong Dong town, Phu Quoc island district

Lawyers in Quang Ngai:

359 Nguyen Du, Quang Ngai City, Quang Ngai Province.

Website: www.fdvn.vn www.tuvanphapluatdanang.com

Email: fdvnlawfirm@gmail.com luatsulecao@gmail.com

Phone: 0935 643 666 - 0906 499 446

 

Other Articles

Hotline tư vấn: 0772096999
Zalo