ĐỌC BẢN ĐỒ
KÝ HIỆU – SYMBOLS
- Administrative division and administrative centres: Đơn vị hành chính và trung tâm hành chính các cấp
- Name of country: tên quốc gia
- Name of province: tên tỉnh
- Name of urban district, rural district: tên quận huyện
- City under government authority: thành phố trực thuộc trung ương
- City under province authority: thành phố trực thuộc tỉnh
- Town: thị trấn
- Townlet: Thị trấn
- Ward, commune: phường, xã
- Village, hamlet: dân cư khác
- Provincial capital: tỉnh lỵ
- District capital: huyện lỵ
- BOUNDARY: ranh giới
- International boundary: biên giới quốc gia
- Define boundary of city, province: địa giới thành phố, tỉnh
- Indefinite boundary of city, province: địa giới thành phố, tỉnh chưa xác định
- Definite boundary of district: địa giới thị xã, quận, huyện
- Definite boundary of ward, commune: địa giới phường, xã
- TRANSPORT: giao thông
- Railway: đường sắt
- National road, road number: quốc lộ, số đường
- Other road, distance (km): đường khác, khoảng cách (km)
- International/ domestic airport: sân bay quốc tế/ quốc nội
- Rail station/ Bus station: Ga xe lửa, bến ô tô
- Bridge/ Mountain pass/ Ferry: cầu, đèo, phà
- TOURISM: du lịch
Historical vestige: di tích lịch sử
Temple, pagoda: đền, chùa
Church : nhà thờ
Cham tower/ Ancient tower: Tháp Chăm/ Tháp cổ
Museum: bảo tang
Handicraft, ancient village: làng nghề, làng cổ
Ethnic village: bản dân tộc
Citadel: thành cổ
Tomb: lăng mộ
Festival, main day (lunar calendar): lễ hội, ngày chính hội
National park: vườn quốc gia
Natural reserve: khu bảo tồn thiên nhiên
Forest: rừng
Cave/ Mountain: hang động/ núi
Waterfall / Hot mineral resource: thác nước/ nguồn nước khoáng
Beach: bãi tắm
Golf course: sân golf
Tourist agency: công ty du lịch
Resort/ hotel/restaurant: resort/ khách sạn/ nhà hàng
Tourist area: khu du lịch
- OTHER SYMBOLS – các ký hiệu khác
Inter/ national border crossing: cửa khẩu quốc tế/ quốc gia
Embassy, consulate: đại sứ quán, lãnh sự quán
Office, enterprise: cơ quan, xí nghiệp
Industrial zone: khu chế xuất, công nghiệp
Populated area: khu dân cư
Bank: ngân hàng
Hospital: bệnh viện
Post: bưu điện
Television station: đài truyền hình
Library: thư viện
School, institute: trường học, viện nghiên cứu
River, spring, lake: song, suối, hồ
Park: công viên
Zoo: vườn thú
Exhibition: triển lãm
Stadium: sân vận động
Sport centre: tt thể thao
Club: câu lạc bộ
Conservatory: nhạc viện
Cinema: rạp chiếu bóng
Theatre, culture house: nhà hát, nhà văn hóa
Market, Supermarket, Souvenir shop: chợ, siêu thị, bán đồ lưu niệm
Boat station: nhà thuyền
Name of mountain, height in metres: tên núi, điểm độ cao (mét)
Sourcre: FB Hằng Thu Bùi/ Biên - Phiên Dịch Tiếng Anh | Reflective English
CONTACT US
Lawyers in Da Nang:
99 Nguyen Huu Tho, Quan Hai Chau, Da Nang city
Lawyers in Hue:
336 Phan Chu Trinh, Hue City, Thua Thien Hue
Lawyers in Phu Quoc:
65 Hung Vuong, Duong Dong town, Phu Quoc island district
Lawyers in Quang Ngai:
359 Nguyen Du, Quang Ngai City, Quang Ngai Province.
Lawyers in Ha Noi
45C Tran Quoc Toan, Tran Hung Dạo, Hoang Kiem, Ha Noi
Website: www.fdvn.vn www.fdvnlawfirm.vn www.diendanngheluat.vn www.tuvanphapluatdanang.com
Email: fdvnlawfirm@gmail.com luatsulecao@gmail.com
Phone: 0935 643 666 – 0906 499 446
Fanpage LUẬT SƯ FDVN: https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/
Legal Service For Expat: https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/
TỦ SÁCH NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/
DIỄN ĐÀN NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/
Other Articles
- TỔNG HỢP 10 MẪU HỢP ĐỒNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN, KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA TRÊN THẾ GIỚI / COLLECTION OF 10 TEMPLATES OF REAL ESTATE BUSINESS AND REAL ESTATE SERVICE AGREEMENTS FROM COUNTRIES AROUND THE WORLD
- TỔNG HỢP 10 MẪU HỢP ĐỒNG TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG TRÊN THẾ GIỚI / COLLECTION OF 10 AGREEMENT TEMPLATES IN LABOR SECTOR WORLDWIDE
- NGHỊ ĐỊNH 293/2026/NĐ-CP HƯỚNG DẪN THỰC THI CÔNG ƯỚC LA HAY NGÀY 05 THÁNG 10 NĂM 1961 VỀ MIỄN HỢP PHÁP HÓA ĐỐI VỚI GIẤY TỜ CÔNG CỦA NƯỚC NGOÀI (CÔNG ƯỚC APOSTILLE)
- TỔNG HỢP 15 BẢN ÁN CỦA TÒA ÁN TỐI CAO SINGAPORE VỀ VIỆC BÁC ĐƠN YÊU CẦU HỦY PHÁN QUYẾT TRỌNG TÀI / COLLECTION OF 15 SINGAPORE SUPREME COURT JUDGMENTS ON THE DISMISSAL OF APPLICATIONS TO SET ASIDE ARBITRAL AWARDS
- BÀI HỌC TIẾNG ANH PHÁP LÝ: ATTEND
- MỨC PHẠT ĐỐI VỚI HÀNH VI XÂM CHIẾM VỈA HÈ VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC SỬ DỤNG VỈA HÈ TẠM THỜI / FINES FOR PAVEMENT ENCROACHMENT AND CASES ELIGIBLE FOR TEMPORARY PAVEMENT USE
- NGHỊ ĐỊNH 296/2026/NĐ-CP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 168/2025/NĐ-CP NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
- ĐIỀU KIỆN PHÁT SINH QUYỀN TÁC GIẢ ĐỐI VỚI TÁC PHẨM DO TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TẠO RA THEO NGHỊ ĐỊNH 134/2026/NĐ-CP / CONDITIONS FOR EMERGENCE OF COPYRIGHT PROTECTION OF AI-GENERATED WORKS UNDER DECREE NO. 134/2026/ND-CP
- HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH XÁC THỰC ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI NGƯỜI NỘP HỒ SƠ VÀ NGƯỜI UỶ QUYỀN NỘP HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CỦA CỤC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ KINH TẾ TẬP THỂ
- THE LEGAL ENVIRONMENT AND BUSINESS LAW BY DON MAYER, DANIEL M. WARNER, GEORGE J.SIEDEL, JETHRO K. LIEBERMAN AND ALYSSA ROSE MARTINA
- TRANSNATIONAL COMMERCIAL LAW (SECOND EDITION) BY ROY GOODE, HERBERT KRONKE AND EWAN MCKENDRICK
- BÀI HỌC TIẾNG ANH PHÁP LÝ: DAMAGES
- LEGAL RESEARCH: HOW TO FIND AND UNDERSTAND THE LAW BY ATTORNEYS STEPHEN ELIAS AND SUSAN LEVINKIND (EDITED BY RICHARD STIM)
- DAMAGES FOR BREACH OF CONTRACT: COMPENSATION, RESTITUTION, AND VINDICATION BY DAVID PEARCE AND ROGER HALSON
- CONTRACT LAW BY MINDY CHEN-WISHART
- A HISTORY OF CONTRACT AT COMMON LAW BY S.J.STOLJAR



