How to read maps in English

How to read maps in English
Posted date: 02/11/2020

ĐỌC BẢN ĐỒ

KÝ HIỆU – SYMBOLS

  1. Administrative division and administrative centres: Đơn vị hành chính và trung tâm hành chính các cấp

- Name of country: tên quốc gia

- Name of province: tên tỉnh

- Name of urban district, rural district: tên quận huyện

- City under government authority: thành phố trực thuộc trung ương

- City under province authority: thành phố trực thuộc tỉnh

- Town: thị trấn

- Townlet: Thị trấn

- Ward, commune: phường, xã

- Village, hamlet: dân cư khác

- Provincial capital: tỉnh lỵ

- District capital: huyện lỵ

  1. BOUNDARY: ranh giới

- International boundary: biên giới quốc gia

- Define boundary of city, province: địa giới thành phố, tỉnh

- Indefinite boundary of city, province: địa giới thành phố, tỉnh chưa xác định

- Definite boundary of district: địa giới thị xã, quận, huyện

- Definite boundary of ward, commune: địa giới phường, xã

  1. TRANSPORT: giao thông

- Railway: đường sắt

- National road, road number: quốc lộ, số đường

- Other road, distance (km): đường khác, khoảng cách (km)

- International/ domestic airport: sân bay quốc tế/ quốc nội

- Rail station/ Bus station: Ga xe lửa, bến ô tô

- Bridge/ Mountain pass/ Ferry: cầu, đèo, phà

  1. TOURISM: du lịch

Historical vestige: di tích lịch sử

Temple, pagoda: đền, chùa

Church : nhà thờ

Cham tower/ Ancient tower: Tháp Chăm/ Tháp cổ

Museum: bảo tang

Handicraft, ancient village: làng nghề, làng cổ

Ethnic village: bản dân tộc

Citadel: thành cổ

Tomb: lăng mộ

Festival, main day (lunar calendar): lễ hội, ngày chính hội

National park: vườn quốc gia

Natural reserve: khu bảo tồn thiên nhiên

Forest: rừng

Cave/ Mountain: hang động/ núi

Waterfall / Hot mineral resource: thác nước/ nguồn nước khoáng

Beach: bãi tắm

Golf course: sân golf

Tourist agency: công ty du lịch

Resort/ hotel/restaurant: resort/ khách sạn/ nhà hàng

Tourist area: khu du lịch

  1. OTHER SYMBOLS – các ký hiệu khác

Inter/ national border crossing: cửa khẩu quốc tế/ quốc gia

Embassy, consulate: đại sứ quán, lãnh sự quán

Office, enterprise: cơ quan, xí nghiệp

Industrial zone: khu chế xuất, công nghiệp

Populated area: khu dân cư

Bank: ngân hàng

Hospital: bệnh viện

Post: bưu điện

Television station: đài truyền hình

Library: thư viện

School, institute: trường học, viện nghiên cứu

River, spring, lake: song, suối, hồ

Park: công viên

Zoo: vườn thú

Exhibition: triển lãm

Stadium: sân vận động

Sport centre: tt thể thao

Club: câu lạc bộ

Conservatory: nhạc viện

Cinema: rạp chiếu bóng

Theatre, culture house: nhà hát, nhà văn hóa

Market, Supermarket, Souvenir shop: chợ, siêu thị, bán đồ lưu niệm

Boat station: nhà thuyền

Name of mountain, height in metres: tên núi, điểm độ cao (mét)

Sourcre: FB Hằng Thu Bùi/ Biên - Phiên Dịch Tiếng Anh | Reflective English


CONTACT US

Lawyers in Da Nang:

99 Nguyen Huu Tho, Quan Hai Chau, Da Nang city

Lawyers in Hue:

336 Phan Chu Trinh, Hue City, Thua Thien Hue

Lawyers in Phu Quoc:

65 Hung Vuong, Duong Dong town, Phu Quoc island district

Lawyers in Quang Ngai:

359 Nguyen Du, Quang Ngai City, Quang Ngai Province.

Lawyers in Ha Noi

45C Tran Quoc Toan, Tran Hung Dạo, Hoang Kiem, Ha Noi

Website: www.fdvn.vn    www.fdvnlawfirm.vn  www.diendanngheluat.vn  www.tuvanphapluatdanang.com

Email: fdvnlawfirm@gmail.com    luatsulecao@gmail.com

Phone: 0935 643 666    –  0906 499 446

Fanpage LUẬT SƯ FDVN: https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/

Legal Service For Expat:  https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/

TỦ SÁCH NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/

DIỄN ĐÀN NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/

Other Articles

Hotline tư vấn: 0772096999
Zalo