SUMMARIZING 100 CORONAVIRUS VOCABULARIES

SUMMARIZING 100 CORONAVIRUS VOCABULARIES
Posted date: 15/08/2020

SUMMARIZING 100 CORONAVIRUS VOCABULARIES

 

TIẾNG ANH

PHIÊN ÂM

TỪ LOẠI

NGHĨA

  1.  

Self-isolate

/selfˈaɪ.sə.leɪt/

Noun

Tự cách ly

  1.  

Home-quarantine

/həʊm ˈkwɒr.ən.tiːn/

Noun

Cách ly tại nhà

  1.  

Community transmission

/kəˌmjuː.nə.ti trænzˈmɪʃ.ən/

Noun

Lây nhiễm trong cộng đồng

  1.  

Infection

/ɪnˈfek.ʃən/

Noun

Sự nhiễm bệnh

  1.  

Health declaration

/helθ/ /dek.ləˈreɪ.ʃən/

Noun

Khai báo y tế

  1.  

Social-distancing

/səʊ.ʃəl ˈdɪs.təns.ɪŋ/

Noun

Giãn cách xã hội

  1.  

Lockdown

/ˈlɒk.daʊn/

Noun

Phong tỏa

  1.  

Temporarily suspend service

/ˈtem.pər.er.əl.i/ /səˈspend/ /ˈsɜː.vɪs/

Verb

Dịch vụ tạm thời đóng, dừng hoạt động

  1.  

Risk areas

/rɪsk/ /ˈeə.ri.ə/

Noun

Khu vực nguy hiểm

  1.  

Health inspection

/helθ/ /ɪnˈspek.ʃən/

Noun

Kiểm tra y tế

  1.  

Fever

/ˈfiː.vər/

Noun

Sốt

  1.  

Cough

/kɒf/

Noun

Ho

  1.  

Difficulty breathing

/ˈdɪf.ɪ.kəl.ti/ /ˈbriː.ðɪŋ/

Noun

Khó thở

  1.  

. Fatigue

/fəˈtiːɡ/

Noun

Sự mệt mỏi

  1.  

Body aches

/ˈbɒd.i/ /eɪk/

Noun

Đau nhưc cơ thể

  1.  

Headache

/ˈhed.eɪk/

Noun

Đau đầu

  1.  

Loss of smell and taste

/lɒs/ /əv/ /smel/ /ænd/ /teɪst/

Noun

Mất vị giác và khứu giác

  1.  

Sore throat

/ˌsɔː ˈθrəʊt/

Noun

Đau họng

  1.  

Congestion nasal or runny nose

/kənˈdʒes.tɪd/ /ˈneɪ.zəl/, /ˈrʌn.i/ /nəʊz/

Noun

Nghẹt mũi hoặc chảy nước mũi

  1.  

Nausea or vomiting

/ˈnɔː.zi.ə/, /ˈvɒm.ɪ.tɪŋ/

Noun

Buồn nôn, nôn mửa

  1.  

Hand washing

/hænd/ /ˈwɒʃ.ɪŋ/

Noun

Rửa tay

  1.  

Good hygiene

/ɡʊd/ /ˈhaɪ.dʒiːn/

Noun

Vệ sinh sạch sẽ

  1.  

Drinking enough water

/drɪŋk//ɪˈnʌf//ˈwɔː.tər/

Noun

Uống đủ nước

  1.  

Doing exercise

/ˈduː.ɪŋ/ /ˈek.sə.saɪz/

Noun

Tập thể dục

  1.  

Healthy eating

/ˈhel.θi/ /iːting/

Noun

Chế độ ăn uống thích hợp

  1.  

Wearing mask

/weər/ /mɑːsk/

Noun

Đeo khẩu trang

  1.  

Alcohol-based hand rup

/ˈæl.kə.hɒl/ /beɪs/ /hænd/ /rʌb/

Noun

Cồn rửa tay

  1.  

Boost your immune system

/buːst/ /jɔːr/ /ɪˈmjuːn/ /ˈsɪs.təm/

Noun

Tăng cường hệ miễn dịch

  1.  

Getting enough sleep

/geting/ /ɪˈnʌf/ /sliːp/

Noun

Ngủ đủ giấc

  1.  

Optimistic

/ˌɒp.tɪˈmɪs.tɪk/

Adjective

Lạc quan

  1.  

Incubation period

/ˌɪŋ.kjəˈbeɪ.ʃən/ /ˈpɪə.ri.əd/

Noun

Giai đoạn ủ bệnh

  1.  

Asymptomatic

/ˌeɪ.sɪmp.təˈmæt.ɪk/

Adjtive

Không có triệu chứng

  1.  

Positive test

/ˈpɒz.ə.tɪv/ /test/

Noun

Xét nhiệm dương tính

  1.  

Negative test

/ˈneɡ.ə.tɪv/ /test/

Noun

Xét nghiệm âm tính

  1.  

Pandemic

/pænˈdem.ɪk/

Noun

Đại dịch

  1.  

Spread

/spred/

Noun

Sự lây lan

  1.  

Prevention

/prɪˈven.ʃən/

Noun

Sự ngăn chặn

  1.  

Droplet

/ˈdrɒp.lət/

Noun

Giọt nước (nước bọt)

  1.  

Contagion

/kənˈteɪ.dʒən/

Noun

Sự truyền nhiễm

  1.  

Person-to-person

/ˌpɜː.sən.təˈpɜː.sən/

Adjtive

Từ người sang người

  1.  

Abusing Covid 19 epidemic to smuggle

/əˈbjuːz//kəʊ.vɪd.naɪnˈtiːn/ ˌ/ep.ɪˈdem.ɪk/ /tuː/ /ˈsmʌɡ.əl/

Grund phrase

Lợi dụng dich bệnh để buôn lậu

  1.  

Spreading dangerous infectious diseases in human

/spred//ˈdeɪn.dʒər.əs/ /ɪnˈfek.ʃəs/ /dɪˈziːz/ /ˈhjuː.mən/

Grund phrase

Tội làm lây lan dịch bệnh truyền  nhiễm nguy hiểm cho người

  1.  

Without mask in public

/wɪˈðaʊt/ /mɑːsk/ /ˈpʌb.lɪk/
 

Noun phrase

Không đeo khẩu trang nơi công cộng

  1.  

Operating Business during suspended time

/ˈɒp.ər.eɪt/ /ˈbɪz.nɪs/ /ˈdʒʊə.rɪŋ/ /ˌtaɪm/ /əv/ /səˈspend/ /ˈbɪz.nɪs/

Grund phrase

Kinh doanh trong thời gian bị tạm ngừng kinh doanh

  1.  

Gathering in public area

/ˈɡæð.ər.ɪŋ/ /ˈpʌb.lɪk/ /ˈeə.ri.ə/

Noun phrase

Tập trung đông người nơi công cộng

  1.  

Giving wrong information about Covid 19

/ɡɪv//rɒŋ//ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/ /əˈbaʊt/ /kəʊ.vɪd.naɪnˈtiːn/

Grund phrase

Đưa thông tin sai lệnh về dịch Covid-19

  1.  

Hoarding

/ˈhɔː.dɪŋ

Noun phrase

Đầu cơ

  1.  

Illegal enter to Viet Nam

/ɪˈliː.ɡəl//ˈen.tər/ /tuː/ /ˌvjetˈnæm/

Grund phrase

Nhập cảnh trái phép

  1.  

False testimony

/fɒls/ /ˈtes.tɪ.mən.i/

Noun

Khai báo gian dối

  1.  

Refusal, avoidance of isolation, enforced insolation

/rɪˈfjuː.zəl /əˈvɔɪ.dəns/ /əv/ /ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən//ɪnˈfɔːs/ /ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən/

Noun phrase

Từ chối, trốn tránh cách ly hoặc cưỡng chế cách ly

  1.  

Ministry of Health

/ˈmɪn.ɪ.stri/ /əv/ /helθ/

Noun phrase

Bộ y tế

  1.  

Ministry of Foreign Affair

/ˈmɪn.ɪ.stri//əv//əˈfeər/ 

Noun phrase

Bộ ngoại giao

  1.  

Ministry of Public Security

/ˈmɪn.ɪ.stri//əv//ˈpʌb.lɪk/ /sɪˈkjʊə.rə.ti/

Noun phrase

Bộ Công an

  1.  

Ministry of Information and Communications

/ˈmɪn.ɪ.stri/ /əv/ /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/ /ænd//kəˌmju·nɪˈkeɪ·ʃənz/

Noun phrase

Bộ Thông tin truyền thông

  1.  

Ministry of Transpor

/ˈmɪn.ɪ.stri/ /əv/ /ˈtræn.spɔːt/ 

Noun phrase

Bộ Giao thông – Vận tải

  1.  

Ministry of Education and Training

/ˈmɪn.ɪ.stri/ /əv/ /ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/ /ænd/ /ˈtreɪ.nɪŋ

Noun phrase

Bộ Giáo dục và Đào tạo

  1.  

Ministry of National Defence

/ˈmɪn.ɪ.stri/ /əv/ /ˈnæʃ.ən.əl/ /dɪˈfens/

Noun phrase

Bộ Quốc phòng

  1.  

Communal-level People’s Committee

/ˈkɒm.jə.nəl/ /ˈlev.əl/ /ˈpiː.pəl/ /kəˈmɪt.i/

Noun phrase

UBND cấp Xã, Phường, Thị trấn

  1.  

District-level People’s Committee

/ˈdɪs.trɪkt/ /ˈlev.əl/ /ˈpiː.pəl/ /kəˈmɪt.i/

Noun phrase

UBND cấp Huyện

  1.  

Provincial People’s Committee

prəˈvɪn.ʃəl /ˈlev.əl/ /ˈpiː.pəl/ /kəˈmɪt.i/ .

Noun phrase

UBND cấp Tỉnh

  1.  

Lockdown policies

/ˈlɒkdaʊn/ /ˈpɑːləsi/

Noun phrase

Chính sách phong tỏa

  1.  

State of emergency:

/ˌsteɪt əv ɪˈmɜː.dʒən.si/

Noun phrase

Tình trạng khuẩn cấp

  1.  

Curfew

/ˈkɜː.fjuː/

Noun phrase

Giờ giới nghiêm

  1.  

Baning people gathering in public

/bæn//ˈpiːpl//ˈɡæð.ər.ɪŋ/ /ˈpʌb.lɪk/

Noun phrase

Cấm tụ tập nơi công cộng

  1.  

Impose a curfew

: /ɪmˈpəʊz/ /ˈkɜːrfjuː

Noun phrase

Áp dụng lệnh nghiêm giới

  1.  

Mandatory COVID-19 Testing

/kəmˈpʌl.sər.i/ /kəʊ.vɪd.naɪnˈtiːn/ /ˈtestɪŋ/

Noun phrase

Xét nghiệm bắt buộc

  1.  

Contact tracing

/ˈkɑːntækt/ /treɪsiŋ/

Noun phrase

Lập danh sách người có tiếp xúc gần

  1.  

Policies on assistance

/ˈpɒl.ə.si/ /əˈsɪs.təns/

Noun phrase

Chính sách hỗ trợ

  1.  

Travel restrictions

/ˈtrævl/ /rɪˈstrɪkʃn/

Noun phrase

Hạn chế di chuyển

  1.  

Visa restrictions

/ˈviːzə/ /rɪˈstrɪkʃn/

Noun phrase

Hạn chế xuất, nhập cảnh

  1.  

Raw food

/rɔː/ /fuːd/

Noun

Thức ăn sống

  1.  

Undercooked food:

/ˌʌndərˈkʊk/ /fuːd/

Noun

Thức ăn tái

  1.  

Fast-food

/fæst/ /fuːd/

Noun

Thức ăn nhanh

  1.  

Unhygienic food

/ˌʌnhaɪˈdʒenɪk/ /fuːd/

Noun

Thực phẩm bẩn

  1.  

Stale food

/steɪl/ /fuːd/

Noun

Thức ăn ôi, thiu

  1.  

Nutritious foods

/nuˈtrɪʃəs/ / fuːd/

Noun

Thức ăn giàu chất dinh dưỡng

  1.  

Home cooking

/həʊm/ /ˈkʊkɪŋ/

Noun

Thức ăn tự nấu

  1.  

Essential vitamins

/ɪˈsenʃl/ /ˈvaɪtəmɪn/

Noun

Các Vitamin thiết yếu

  1.  

Seafood

/ˈsiːfuːd/

Noun

Hải sản

  1.  

Protein

/ˈprəʊtiːn

Noun

Chất đạm

  1.  

Workers whose employment contracts are suspended

/ˈwɜːrkərs/ /huːz/ /ɪmˈplɔɪmənt/ /ˈkɑːntrækt/ /ɑːr/ /səˈspend/

Clause

Người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng

  1.  

Household businesses

/ˈhaʊshəʊld/ /ˈbɪznəsiz/

Noun

Hộ kinh doanh

  1.  

People with meritorious services to the revolution

/ˈpiːpl/ /wɪð/ /ˌmerɪˈtɔːriəsiz/ /ˈsɜːrvɪs/ /ðə/ /ˌrevəˈluːʃn/

Gerund phrase

Người có công với cách mạng

  1.  

Poor households

/pɔːr/ /ˈhaʊshəʊlds/

Noun

Hộ nghèo

  1.  

Near-poor households

/nɪr/ /pɔːr/ /ˈhaʊshəʊld/

Noun

Hộ cận nghèo

  1.  

Social protection beneficiaries

/ˈsəʊʃl/ /prəˈtekʃn/ /ˌbenɪˈfɪʃieri/

Noun phrase

: Đối tượng bảo trợ xã hội

  1.  

Employers loan to provide suspension pay for workers

/ɪmˈplɔɪərs/ /ləʊn/ /prəˈvaɪd/ /səˈspenʃn/ /peɪ/ /fɔːr/ /ˈwɜːrkər/

Clause

: Người sử dụng lao động vay tiền để trả lương ngừng việc cho người lao động 

  1.  

Unemployed workers without employment contracts

/ˌʌnɪmˈplɔɪd//ˈwɜːrkər/ /wɪˈðaʊt//ɪmˈplɔɪmənt/ /ˈkɑːntrækts/

Gerund phrase

Người lao động mất việc mà không giao kết hợp đồng lao động

  1.  

Employees take unpaid leave: người lao động nghỉ việc không lương

/ɪmˈplɔɪiː/ /teɪk/ /ˌʌnˈpeɪd/ /liːv/

Clause

Người lao động nghỉ việc không lương 

  1.  

. Workers whose employment contracts are terminated without unemployment benefit

/ˈwɜːrkərs/ /huːz/ /ɪmˈplɔɪmənt/ /ˈkɑːntrækt/ /ɑːr/ /ˈtɜːrmɪneɪt/ /wɪˈðaʊt/ /    /ʌnɪmˈplɔɪmənt/ /ˈbenɪfɪt/

Clause

Người lao động chấp dứt hợp đồng lao động, không được hưởng trợ cấp thất nghiệp

  1.  

Index case

/ˈɪndeks/ /keɪs

Noun

 

Số lượng ca bị nhiễm

  1.  

Vaccine

/ˈvæk.siːn/

Noun

Vắc xin

  1.  

. Protective clothing

/prəˌtek.tɪv ˈkləʊ.ðɪŋ/

Noun

Quần áo bảo hộ

  1.  

Surge

/sɜːdʒ

Noun

Tăng lên đột biến

  1.  

Be recoverred

/bi/ /rɪˈkʌv.ər/

Verb

Được phục hồi

  1.  

Index patient

/ˈɪndeks/ /ˈpeɪʃnt/

Noun

Số lượng bệnh nhân

  1.  

Patient zero

/ˈpeɪʃnt/ /ˈzɪərəʊ/

Noun

F0

  1.  

Mortality rate

/mɔːrˈtæləti/ /reɪt/

Noun

Số lượng người chết

  1.  

Super-spreader

/ˈsuːpər/ /ˈspredər/

Noun

Người siêu lây nhiễm

  1.  

Carriers

/ˈkæriər/

Noun

Số lượng người chết

Link for download: SUMMARIZING 100 CORONAVIRUS VOCABULARIES

----------------------------------------------------------------

CONTACT US

Lawyers in Da Nang:

99 Nguyen Huu Tho, Quan Hai Chau, Da Nang city

Lawyers in Hue:

336 Phan Chu Trinh, Hue City, Thua Thien Hue

Lawyers in Phu Quoc:

65 Hung Vuong, Duong Dong town, Phu Quoc island district

Lawyers in Quang Ngai:

359 Nguyen Du, Quang Ngai City, Quang Ngai Province.

Lawyers in Ha Noi:

45C Tran Quoc Toan, Tran Hung Dao Ward, Hoan Kiem District, Ha Noi

Website: www.fdvn.vn  www.fdvnlawfirm.vn và www.diendanngheluat.vn

 

Other Articles

Hotline tư vấn: 0772096999
Zalo