SUMMARIZING 100 CORONAVIRUS VOCABULARIES
|
|
TIẾNG ANH |
PHIÊN ÂM |
TỪ LOẠI |
NGHĨA |
|
|
Self-isolate |
/selfˈaɪ.sə.leɪt/ |
Noun |
Tự cách ly |
|
|
Home-quarantine |
/həʊm ˈkwɒr.ən.tiːn/ |
Noun |
Cách ly tại nhà |
|
|
Community transmission |
/kəˌmjuː.nə.ti trænzˈmɪʃ.ən/ |
Noun |
Lây nhiễm trong cộng đồng |
|
|
Infection |
/ɪnˈfek.ʃən/ |
Noun |
Sự nhiễm bệnh |
|
|
Health declaration |
/helθ/ /dek.ləˈreɪ.ʃən/ |
Noun |
Khai báo y tế |
|
|
Social-distancing |
/səʊ.ʃəl ˈdɪs.təns.ɪŋ/ |
Noun |
Giãn cách xã hội |
|
|
Lockdown |
/ˈlɒk.daʊn/ |
Noun |
Phong tỏa |
|
|
Temporarily suspend service |
/ˈtem.pər.er.əl.i/ /səˈspend/ /ˈsɜː.vɪs/ |
Verb |
Dịch vụ tạm thời đóng, dừng hoạt động |
|
|
Risk areas |
/rɪsk/ /ˈeə.ri.ə/ |
Noun |
Khu vực nguy hiểm |
|
|
Health inspection |
/helθ/ /ɪnˈspek.ʃən/ |
Noun |
Kiểm tra y tế |
|
|
Fever |
/ˈfiː.vər/ |
Noun |
Sốt |
|
|
Cough |
/kɒf/ |
Noun |
Ho |
|
|
Difficulty breathing |
/ˈdɪf.ɪ.kəl.ti/ /ˈbriː.ðɪŋ/ |
Noun |
Khó thở |
|
|
. Fatigue |
/fəˈtiːɡ/ |
Noun |
Sự mệt mỏi |
|
|
Body aches |
/ˈbɒd.i/ /eɪk/ |
Noun |
Đau nhưc cơ thể |
|
|
Headache |
/ˈhed.eɪk/ |
Noun |
Đau đầu |
|
|
Loss of smell and taste |
/lɒs/ /əv/ /smel/ /ænd/ /teɪst/ |
Noun |
Mất vị giác và khứu giác |
|
|
Sore throat |
/ˌsɔː ˈθrəʊt/ |
Noun |
Đau họng |
|
|
Congestion nasal or runny nose |
/kənˈdʒes.tɪd/ /ˈneɪ.zəl/, /ˈrʌn.i/ /nəʊz/ |
Noun |
Nghẹt mũi hoặc chảy nước mũi |
|
|
Nausea or vomiting |
/ˈnɔː.zi.ə/, /ˈvɒm.ɪ.tɪŋ/ |
Noun |
Buồn nôn, nôn mửa |
|
|
Hand washing |
/hænd/ /ˈwɒʃ.ɪŋ/ |
Noun |
Rửa tay |
|
|
Good hygiene |
/ɡʊd/ /ˈhaɪ.dʒiːn/ |
Noun |
Vệ sinh sạch sẽ |
|
|
Drinking enough water |
/drɪŋk//ɪˈnʌf//ˈwɔː.tər/ |
Noun |
Uống đủ nước |
|
|
Doing exercise |
/ˈduː.ɪŋ/ /ˈek.sə.saɪz/ |
Noun |
Tập thể dục |
|
|
Healthy eating |
/ˈhel.θi/ /iːting/ |
Noun |
Chế độ ăn uống thích hợp |
|
|
Wearing mask |
/weər/ /mɑːsk/ |
Noun |
Đeo khẩu trang |
|
|
Alcohol-based hand rup |
/ˈæl.kə.hɒl/ /beɪs/ /hænd/ /rʌb/ |
Noun |
Cồn rửa tay |
|
|
Boost your immune system |
/buːst/ /jɔːr/ /ɪˈmjuːn/ /ˈsɪs.təm/ |
Noun |
Tăng cường hệ miễn dịch |
|
|
Getting enough sleep |
/geting/ /ɪˈnʌf/ /sliːp/ |
Noun |
Ngủ đủ giấc |
|
|
Optimistic |
/ˌɒp.tɪˈmɪs.tɪk/ |
Adjective |
Lạc quan |
|
|
Incubation period |
/ˌɪŋ.kjəˈbeɪ.ʃən/ /ˈpɪə.ri.əd/ |
Noun |
Giai đoạn ủ bệnh |
|
|
Asymptomatic |
/ˌeɪ.sɪmp.təˈmæt.ɪk/ |
Adjtive |
Không có triệu chứng |
|
|
Positive test |
/ˈpɒz.ə.tɪv/ /test/ |
Noun |
Xét nhiệm dương tính |
|
|
Negative test |
/ˈneɡ.ə.tɪv/ /test/ |
Noun |
Xét nghiệm âm tính |
|
|
Pandemic |
/pænˈdem.ɪk/ |
Noun |
Đại dịch |
|
|
Spread |
/spred/ |
Noun |
Sự lây lan |
|
|
Prevention |
/prɪˈven.ʃən/ |
Noun |
Sự ngăn chặn |
|
|
Droplet |
/ˈdrɒp.lət/ |
Noun |
Giọt nước (nước bọt) |
|
|
Contagion |
/kənˈteɪ.dʒən/ |
Noun |
Sự truyền nhiễm |
|
|
Person-to-person |
/ˌpɜː.sən.təˈpɜː.sən/ |
Adjtive |
Từ người sang người |
|
|
Abusing Covid 19 epidemic to smuggle |
/əˈbjuːz//kəʊ.vɪd.naɪnˈtiːn/ ˌ/ep.ɪˈdem.ɪk/ /tuː/ /ˈsmʌɡ.əl/ |
Grund phrase |
Lợi dụng dich bệnh để buôn lậu |
|
|
Spreading dangerous infectious diseases in human |
/spred//ˈdeɪn.dʒər.əs/ /ɪnˈfek.ʃəs/ /dɪˈziːz/ /ˈhjuː.mən/ |
Grund phrase |
Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người |
|
|
Without mask in public |
/wɪˈðaʊt/ /mɑːsk/ /ˈpʌb.lɪk/ |
Noun phrase |
Không đeo khẩu trang nơi công cộng |
|
|
Operating Business during suspended time |
/ˈɒp.ər.eɪt/ /ˈbɪz.nɪs/ /ˈdʒʊə.rɪŋ/ /ˌtaɪm/ /əv/ /səˈspend/ /ˈbɪz.nɪs/ |
Grund phrase |
Kinh doanh trong thời gian bị tạm ngừng kinh doanh |
|
|
Gathering in public area |
/ˈɡæð.ər.ɪŋ/ /ˈpʌb.lɪk/ /ˈeə.ri.ə/ |
Noun phrase |
Tập trung đông người nơi công cộng |
|
|
Giving wrong information about Covid 19 |
/ɡɪv//rɒŋ//ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/ /əˈbaʊt/ /kəʊ.vɪd.naɪnˈtiːn/ |
Grund phrase |
Đưa thông tin sai lệnh về dịch Covid-19 |
|
|
Hoarding |
/ˈhɔː.dɪŋ |
Noun phrase |
Đầu cơ |
|
|
Illegal enter to Viet Nam |
/ɪˈliː.ɡəl//ˈen.tər/ /tuː/ /ˌvjetˈnæm/ |
Grund phrase |
Nhập cảnh trái phép |
|
|
False testimony |
/fɒls/ /ˈtes.tɪ.mən.i/ |
Noun |
Khai báo gian dối |
|
|
Refusal, avoidance of isolation, enforced insolation |
/rɪˈfjuː.zəl /əˈvɔɪ.dəns/ /əv/ /ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən//ɪnˈfɔːs/ /ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən/ |
Noun phrase |
Từ chối, trốn tránh cách ly hoặc cưỡng chế cách ly |
|
|
Ministry of Health |
/ˈmɪn.ɪ.stri/ /əv/ /helθ/ |
Noun phrase |
Bộ y tế |
|
|
Ministry of Foreign Affair |
/ˈmɪn.ɪ.stri//əv//əˈfeər/ |
Noun phrase |
Bộ ngoại giao |
|
|
Ministry of Public Security |
/ˈmɪn.ɪ.stri//əv//ˈpʌb.lɪk/ /sɪˈkjʊə.rə.ti/ |
Noun phrase |
Bộ Công an |
|
|
Ministry of Information and Communications |
/ˈmɪn.ɪ.stri/ /əv/ /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/ /ænd//kəˌmju·nɪˈkeɪ·ʃənz/ |
Noun phrase |
Bộ Thông tin truyền thông |
|
|
Ministry of Transpor |
/ˈmɪn.ɪ.stri/ /əv/ /ˈtræn.spɔːt/ |
Noun phrase |
Bộ Giao thông – Vận tải |
|
|
Ministry of Education and Training |
/ˈmɪn.ɪ.stri/ /əv/ /ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/ /ænd/ /ˈtreɪ.nɪŋ |
Noun phrase |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
Ministry of National Defence |
/ˈmɪn.ɪ.stri/ /əv/ /ˈnæʃ.ən.əl/ /dɪˈfens/ |
Noun phrase |
Bộ Quốc phòng |
|
|
Communal-level People’s Committee |
/ˈkɒm.jə.nəl/ /ˈlev.əl/ /ˈpiː.pəl/ /kəˈmɪt.i/ |
Noun phrase |
UBND cấp Xã, Phường, Thị trấn |
|
|
District-level People’s Committee |
/ˈdɪs.trɪkt/ /ˈlev.əl/ /ˈpiː.pəl/ /kəˈmɪt.i/ |
Noun phrase |
UBND cấp Huyện |
|
|
Provincial People’s Committee |
prəˈvɪn.ʃəl /ˈlev.əl/ /ˈpiː.pəl/ /kəˈmɪt.i/ . |
Noun phrase |
UBND cấp Tỉnh |
|
|
Lockdown policies |
/ˈlɒkdaʊn/ /ˈpɑːləsi/ |
Noun phrase |
Chính sách phong tỏa |
|
|
State of emergency: |
/ˌsteɪt əv ɪˈmɜː.dʒən.si/ |
Noun phrase |
Tình trạng khuẩn cấp |
|
|
Curfew |
/ˈkɜː.fjuː/ |
Noun phrase |
Giờ giới nghiêm |
|
|
Baning people gathering in public |
/bæn//ˈpiːpl//ˈɡæð.ər.ɪŋ/ /ˈpʌb.lɪk/ |
Noun phrase |
Cấm tụ tập nơi công cộng |
|
|
Impose a curfew |
: /ɪmˈpəʊz/ /ˈkɜːrfjuː |
Noun phrase |
Áp dụng lệnh nghiêm giới |
|
|
Mandatory COVID-19 Testing |
/kəmˈpʌl.sər.i/ /kəʊ.vɪd.naɪnˈtiːn/ /ˈtestɪŋ/ |
Noun phrase |
Xét nghiệm bắt buộc |
|
|
Contact tracing |
/ˈkɑːntækt/ /treɪsiŋ/ |
Noun phrase |
Lập danh sách người có tiếp xúc gần |
|
|
Policies on assistance |
/ˈpɒl.ə.si/ /əˈsɪs.təns/ |
Noun phrase |
Chính sách hỗ trợ |
|
|
Travel restrictions |
/ˈtrævl/ /rɪˈstrɪkʃn/ |
Noun phrase |
Hạn chế di chuyển |
|
|
Visa restrictions |
/ˈviːzə/ /rɪˈstrɪkʃn/ |
Noun phrase |
Hạn chế xuất, nhập cảnh |
|
|
Raw food |
/rɔː/ /fuːd/ |
Noun |
Thức ăn sống |
|
|
Undercooked food: |
/ˌʌndərˈkʊk/ /fuːd/ |
Noun |
Thức ăn tái |
|
|
Fast-food |
/fæst/ /fuːd/ |
Noun |
Thức ăn nhanh |
|
|
Unhygienic food |
/ˌʌnhaɪˈdʒenɪk/ /fuːd/ |
Noun |
Thực phẩm bẩn |
|
|
Stale food |
/steɪl/ /fuːd/ |
Noun |
Thức ăn ôi, thiu |
|
|
Nutritious foods |
/nuˈtrɪʃəs/ / fuːd/ |
Noun |
Thức ăn giàu chất dinh dưỡng |
|
|
Home cooking |
/həʊm/ /ˈkʊkɪŋ/ |
Noun |
Thức ăn tự nấu |
|
|
Essential vitamins |
/ɪˈsenʃl/ /ˈvaɪtəmɪn/ |
Noun |
Các Vitamin thiết yếu |
|
|
Seafood |
/ˈsiːfuːd/ |
Noun |
Hải sản |
|
|
Protein |
/ˈprəʊtiːn |
Noun |
Chất đạm |
|
|
Workers whose employment contracts are suspended |
/ˈwɜːrkərs/ /huːz/ /ɪmˈplɔɪmənt/ /ˈkɑːntrækt/ /ɑːr/ /səˈspend/ |
Clause |
Người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng |
|
|
Household businesses |
/ˈhaʊshəʊld/ /ˈbɪznəsiz/ |
Noun |
Hộ kinh doanh |
|
|
People with meritorious services to the revolution |
/ˈpiːpl/ /wɪð/ /ˌmerɪˈtɔːriəsiz/ /ˈsɜːrvɪs/ /ðə/ /ˌrevəˈluːʃn/ |
Gerund phrase |
Người có công với cách mạng |
|
|
Poor households |
/pɔːr/ /ˈhaʊshəʊlds/ |
Noun |
Hộ nghèo |
|
|
Near-poor households |
/nɪr/ /pɔːr/ /ˈhaʊshəʊld/ |
Noun |
Hộ cận nghèo |
|
|
Social protection beneficiaries |
/ˈsəʊʃl/ /prəˈtekʃn/ /ˌbenɪˈfɪʃieri/ |
Noun phrase |
: Đối tượng bảo trợ xã hội |
|
|
Employers loan to provide suspension pay for workers |
/ɪmˈplɔɪərs/ /ləʊn/ /prəˈvaɪd/ /səˈspenʃn/ /peɪ/ /fɔːr/ /ˈwɜːrkər/ |
Clause |
: Người sử dụng lao động vay tiền để trả lương ngừng việc cho người lao động |
|
|
Unemployed workers without employment contracts |
/ˌʌnɪmˈplɔɪd//ˈwɜːrkər/ /wɪˈðaʊt//ɪmˈplɔɪmənt/ /ˈkɑːntrækts/ |
Gerund phrase |
Người lao động mất việc mà không giao kết hợp đồng lao động |
|
|
Employees take unpaid leave: người lao động nghỉ việc không lương |
/ɪmˈplɔɪiː/ /teɪk/ /ˌʌnˈpeɪd/ /liːv/ |
Clause |
Người lao động nghỉ việc không lương |
|
|
. Workers whose employment contracts are terminated without unemployment benefit |
/ˈwɜːrkərs/ /huːz/ /ɪmˈplɔɪmənt/ /ˈkɑːntrækt/ /ɑːr/ /ˈtɜːrmɪneɪt/ /wɪˈðaʊt/ / /ʌnɪmˈplɔɪmənt/ /ˈbenɪfɪt/ |
Clause |
Người lao động chấp dứt hợp đồng lao động, không được hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
Index case |
/ˈɪndeks/ /keɪs |
Noun
|
Số lượng ca bị nhiễm |
|
|
Vaccine |
/ˈvæk.siːn/ |
Noun |
Vắc xin |
|
|
. Protective clothing |
/prəˌtek.tɪv ˈkləʊ.ðɪŋ/ |
Noun |
Quần áo bảo hộ |
|
|
Surge |
/sɜːdʒ |
Noun |
Tăng lên đột biến |
|
|
Be recoverred |
/bi/ /rɪˈkʌv.ər/ |
Verb |
Được phục hồi |
|
|
Index patient |
/ˈɪndeks/ /ˈpeɪʃnt/ |
Noun |
Số lượng bệnh nhân |
|
|
Patient zero |
/ˈpeɪʃnt/ /ˈzɪərəʊ/ |
Noun |
F0 |
|
|
Mortality rate |
/mɔːrˈtæləti/ /reɪt/ |
Noun |
Số lượng người chết |
|
|
Super-spreader |
/ˈsuːpər/ /ˈspredər/ |
Noun |
Người siêu lây nhiễm |
|
|
Carriers |
/ˈkæriər/ |
Noun |
Số lượng người chết |
Link for download: SUMMARIZING 100 CORONAVIRUS VOCABULARIES
----------------------------------------------------------------
CONTACT US
Lawyers in Da Nang:
99 Nguyen Huu Tho, Quan Hai Chau, Da Nang city
Lawyers in Hue:
336 Phan Chu Trinh, Hue City, Thua Thien Hue
Lawyers in Phu Quoc:
65 Hung Vuong, Duong Dong town, Phu Quoc island district
Lawyers in Quang Ngai:
359 Nguyen Du, Quang Ngai City, Quang Ngai Province.
Lawyers in Ha Noi:
45C Tran Quoc Toan, Tran Hung Dao Ward, Hoan Kiem District, Ha Noi
Website: www.fdvn.vn www.fdvnlawfirm.vn và www.diendanngheluat.vn
Other Articles
- LEARNING ENGLISH WITH FDVN LAWFIRM: BÀI TẬP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH IELTS CƠ BẢN
- THÔNG TƯ SỐ 38/2026/TT-BTC CỦA BỘ TÀI CHÍNH: QUY ĐỊNH MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO VỀ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI CÓ HIỆU LỰC TỪ NGÀY 15/04/2026
- CẤU TRÚC IN CASE
- HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÔ HIỆU DO NHẦM LẪN, GIẢ TẠO TRONG GIAO DỊCH DÂN SỰ: TỒN TẠI VÀ KIẾN NGHỊ HOÀN THIỆN
- CÓ THỂ SỬ DỤNG BITCOIN LÀM PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN TẠI VIỆT NAM HAY KHÔNG? / CAN BITCOIN BE USED AS A MEANS OF PAYMENT IN VIETNAM?
- INFOGRAPHIC 08 TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC TẠM HOÃN GỌI NHẬP NGŨ / INFOGRAPHIC 08 CASES POSTPONEMENT FROM CONSCRIPTION
- BÀI HỌC TIẾNG ANH PHÁP LÝ: ARRANGE
- NGHỊ QUYẾT 15/2026/NQ-CP VỀ VIỆC TẠM NGƯNG HIỆU LỰC NGHỊ ĐỊNH SỐ 46/2026/NĐ-CP NGÀY 26/01/2026 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 66.13/2026/NQ-CP NGÀY 27/01/2026 CỦA CHÍNH PHỦ
- NGHỊ ĐỊNH 103/2026/NĐ-CP QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI CÓ HIỆU LỰC TỪ NGÀY 03/04/2026
- PHÂN BIỆT GET SOMETHING DONE VÀ HAVE SOMETHING DONE
- TRƯNG CẦU GIÁM ĐỊNH BỔ SUNG TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ VIỆT NAM / SUPPLEMENTARY EXPERT EXAMINATION IN VIETNAMESE CRIMINAL PROCEDURE
- BRING ĐI VỚI GIỚI TỪ GÌ?
- CẤU TRÚC IT IS NO USE
- THE ISSUE OF JUDGMENT DEBTORS WITHOUT CONDITIONS FOR ENFORCEMENT AND RECOMMENDATIONS FOR LEGAL IMPROVEMENT / VẤN ĐỀ NGƯỜI PHẢI THI HÀNH ÁN KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THI HÀNH ÁN VÀ KIẾN NGHỊ HOÀN THIỆN PHÁP LUẬT
- MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁP LÝ VỀ TÀI SẢN KHI NAM, NỮ SỐNG CHUNG NHƯ VỢ CHỒNG MÀ KHÔNG ĐĂNG KÝ KẾT HÔN / LEGAL ISSUES CONCERNING PROPERTY WHEN A MAN AND A WOMAN COHABIT AS HUSBAND AND WIFE WITHOUT MARRIAGE REGISTRATION
- YÊU CẦU THI HÀNH ÁN ĐỐI VỚI VỤ ÁN HÀNH CHÍNH Ở ĐÂU? / WHERE ARE A REQUEST FOR ENFORCEMENT OF AN ADMINISTRATIVE JUDGMENT FILED?



