MỤC LỤC/CONTENT
|
STT No. |
Tên văn bản pháp luật Name of the legal document |
Trang Page |
|
|
Bộ luật dân sự 2015/Civil code 2015 |
1 |
|
|
Bộ luật lao động 2012/Labor code 2012 |
194 |
|
|
2.1. Nghị định 75/2014/NĐ-CP ngày 28 tháng 07 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của bộ luật lao động về tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam Decree No.75/2014/ND-CP dated July 28th, 2014 on detailing the implementation of a number of articles of the labor code on recruiting and managing Vietnamese employees working for foreign organizations & individuals in VietNam |
275 |
|
|
2.2. Nghị định 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 quy định chi tiết thi hành một số điều của bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. Decree No. 11/2016/ND-CP dated February 03, 2016 on detailing regulations on implementing a number of articles of the Labor Code regarding foreign workers in Vietnam |
281 |
|
|
2.3. Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ lao động - thương binh và xã hội. Decree No. 140/2018/ND-CP dated October 08, 2018 on amendments to Decrees related to business conditions and administrative procedures under the management of the Ministry of Labor, War Invalids and Social Affairs |
296 |
|
|
2.4. Nghị định 143/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2018 hướng dẫn Luật bảo hiểm xã hội và Luật an toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam. Decree No. 143/2018/ND-CP dated October 15, 2018 elaborating on Law on Social Insurance and Law on Occupational Safety and Hygiene regarding compulsory social insurance for employees who are foreign nationals working in Vietnam. |
329 |
|
|
Luật đất đai 2013 /Law on land 2013 |
339 |
|
|
Luật nhà ở 2014 ngày 25 tháng 11 năm 2014/ Law on housing dated November 25, 2014 |
479 |
|
|
4.1. Nghị định 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở Decree of Government No. 99/2015/ND-CP dated October 20, 2015 on guidelines for The Law on Housing |
576 |
|
|
4.2. Nghị định số 30/2019/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật nhà ở Decree No. 30/2019/ND-CP dated March 28, 2019 on amending a number of Articles of Decree No.99/2015/ND-CP on guidelines for implementation of the Law on Housing |
672 |
|
|
Luật hôn nhân và gia đình 2014/ Law on marriage and family 2014 |
675 |
|
|
5.1. Nghị định số 126/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2014 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật hôn nhân và gia đình Decree No. 126/2014/ND-CP dated December 31, 2014 on detailing a number of articles and measures for implementation of the Law on marriage and family |
719 |
|
|
5.2. Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật hộ tịch Decree No. 123/2015/ND-CP dated November 15, 2015 on guidelines for law on civil status |
755 |
|
|
Luật cư trú 2006, sửa đổi, bổ sung 2013/Law on residence 2006, amended in 2013 |
789 |
|
|
Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cơ trú của người nước ngoài tại việt nam 2014/ Law on entry, exit, transit, and residence of foreigners in Vietnam 2014 |
806 |
|
|
7.1. Nghị định 82/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 09 năm 2015 về miễn thị thực cho người việt nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài là vợ, chồng, con của người việt nam định cư ở nước ngoài hoặc của công dân Việt Nam Decree No. 82/2015/ND-CP dated September 24th 2015 on visa exemption for Vietnamese people residing overseas and foreigners who are spouses, children of Vietnamese people residing overseas or of Vietnamese citizens |
831 |
|
|
Luật quốc tịch Việt Nam 2008/Law on Vietnamese nationality 2008 |
837 |
|
|
Luật doanh nghiệp 2014/Law on enterprise 2014 |
856 |
|
|
9.1. Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 09 năm 2015 về đăng ký doanh nghiệp Decree No. 78/2015/ND-CP dated September 14, 2015 on registering enterprise |
1004 |
|
|
9.2. Nghị định 108/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của chính phủ về đăng ký doanh nghiệp Decree No. 108/2018/ND-CP dated August 23, 2018 on amendements Decree 78/2015/ND-CP on registering enterprise. |
1067 |
|
|
9.3. Nghị định 194/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 về đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và đổi Giấy phép đầu tư của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh. Decree No. 194/2013/ND-CP of January 21, 2013 on the re-registration, transformation of foreign-invested enterprises and renewal of investment license of investment projects in the form of business cooperation contract |
1081 |
|
|
Luật đầu tư 2014/ Law on invesstment 2014 |
1095 |
|
|
10.1. Nghị định 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật đầu tư Decree of Government No. 118/2015/ND-CP dated November 12, 2015 on guidelines for some Articles of The Law on Investment |
1141 |
|
|
10.2. Nghị định 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 03 năm 2016 về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài. Decree No. 16/2016/ND-CP dated March 16th, 2016 on management and use of official development assistance and concessional loans granted by foreign sponsors |
1203 |
|
|
Luật thương mại 2005/Law on Commerce 2005 |
1273 |
|
|
11.1. Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 quy định chi tiết luật thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại chính phủ. Decree no. 20/2006/ND-CP of February 20, 2006 on detailing the provisions of the Law on Commerce on provision of commercial assessment services |
1361 |
|
|
11.2. Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2011 sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại một số nghị định của chính phủ quy định chi tiết luật thương mại. Decree No. 120/2011/ND-CP of December 16, 2011 on amending and supplementing administrative procedures provided in a number of Decrees detailing the Law on Commerce |
1369 |
|
|
11.3. Nghị định sô 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tại nghị định tháng 05 năm 2013 về thương mại điện tử Decree No. 52/2013/ND-CP of May 16, 2013 on e-commerce |
1372 |
|
|
11.4. Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2014 sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định thƣơng mại số 120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2011 và nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006. Decree No. 125/2014/ND-CP dated December 29, 2014 on amendments to commercial assessment services in the Decree No. 120/2011/ND-CP and the Decree No. 20/2006/ND-CP |
1413 |
|
|
11.5. Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết luật thương mại về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Decree No.07/2016/ND-CP dated January 25, 2016 on detailing regulations on establishment of representative offices or branches of foreign traders in Vietnam under Law on Commerce |
1415 |
|
|
11.6. Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2017 về hòa giải thương mại Decree No. 22/2017/ND-CP dated February 24, 2017 on commercial mediation |
1437 |
|
|
11.7. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết một số điều của luật quản lý ngoại thương. Decree No. 69/2018/ND-CP dated May 15, 2018 on guidelines for the Law on Foreign Trade Management |
1463 |
|
|
11.8. Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 05 năm 2018 quy định chi tiết luật thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. Decree No. 81/2018/ND-CP dated May 22, 2018 on elaboration of regulations of Commercial Law on trade promotion |
1563 |
|
|
Luật quản lý ngoại thương 2017/Law on foreign trade management 2017 |
1588 |
|
|
12.1. Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 quy định chi tiết Luật thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Decree No. 09/2018/ND-CP dated January 15, 2018 on guidelines for the Law on Commerce and the Law on Foreign Trade Management regarding sale of goods and other activities directly related to sale of goods of foreign investors and foreign-invested business entities in Vietnam |
1645 |
|
|
Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, sửa đổi bổ sung 2013/Law on the amendments to the Law on enterprise income tax 2008, amended in 2013 |
1675 |
|
|
Luật thuế thu nhập cá nhân/Law on personal income tax, amended in 2012 |
1690 |
|
|
Luật kinh doanh bất động sản 2014/Law on real estate trading 2014 |
1703 |
|
|
Luật ngân hàng nhà nước Việt Nam 2010/Law on the state bank of Vietnam |
1736 |
|
|
16.1. Pháp lệnh ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13 Tháng 12 Năm 2005 về ngoại hối Ordinance No. 28/2005/PL-UBTVQH11 of December 13th, 2005 on foreign exchange control |
1756 |
|
|
16.2. Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13 ngày 18 tháng 03 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của pháp lệnh ngoại hối. Ordinance No. 06/2013/UBTVQH13 of March 18, 2013 on amending and supplementing a number of articles of the ordinance on foreign exchange control |
1771 |
|
|
Luật sở hữu trí tuệ 2005/Law on intellectual property 2005 |
1781 |
|
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật sở hữu trí tuệ 2005/Law on amending and supplementing a number of articles of the Law on intellectual property 2005 |
1885 |
Link for download: THE SYSTEM OF VIETNAMESE LEGAL DOCUMENTS FOR FOREIGNER
CONTACT US
Other Articles
- THÔNG TƯ 05/2026/TT-BNG HƯỚNG DẪN DỊCH QUỐC HIỆU, TÊN CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁC CHỨC DANH LÃNH ĐẠO, CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ SANG TIẾNG ANH
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KẾT HÔN VÀ LY HÔN VỚI CÔNG DÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM / PROCEDURES FOR MARRIAGE REGISTRATION AND DIVORCE INVOLVING FOREIGN NATIONALS IN VIETNAM
- SPECIFIC PERFORMANCE VERSUS DAMAGES FOR BREACH OF CONTRACT BY STEVEN SHAVELL
- TỔNG HỢP 10 MẪU HỢP ĐỒNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN, KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA TRÊN THẾ GIỚI / COLLECTION OF 10 TEMPLATES OF REAL ESTATE BUSINESS AND REAL ESTATE SERVICE AGREEMENTS FROM COUNTRIES AROUND THE WORLD
- TỔNG HỢP 10 MẪU HỢP ĐỒNG TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG TRÊN THẾ GIỚI / COLLECTION OF 10 AGREEMENT TEMPLATES IN LABOR SECTOR WORLDWIDE
- NGHỊ ĐỊNH 293/2026/NĐ-CP HƯỚNG DẪN THỰC THI CÔNG ƯỚC LA HAY NGÀY 05 THÁNG 10 NĂM 1961 VỀ MIỄN HỢP PHÁP HÓA ĐỐI VỚI GIẤY TỜ CÔNG CỦA NƯỚC NGOÀI (CÔNG ƯỚC APOSTILLE)
- TỔNG HỢP 15 BẢN ÁN CỦA TÒA ÁN TỐI CAO SINGAPORE VỀ VIỆC BÁC ĐƠN YÊU CẦU HỦY PHÁN QUYẾT TRỌNG TÀI / COLLECTION OF 15 SINGAPORE SUPREME COURT JUDGMENTS ON THE DISMISSAL OF APPLICATIONS TO SET ASIDE ARBITRAL AWARDS
- BÀI HỌC TIẾNG ANH PHÁP LÝ: ATTEND
- MỨC PHẠT ĐỐI VỚI HÀNH VI XÂM CHIẾM VỈA HÈ VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC SỬ DỤNG VỈA HÈ TẠM THỜI / FINES FOR PAVEMENT ENCROACHMENT AND CASES ELIGIBLE FOR TEMPORARY PAVEMENT USE
- NGHỊ ĐỊNH 296/2026/NĐ-CP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 168/2025/NĐ-CP NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
- ĐIỀU KIỆN PHÁT SINH QUYỀN TÁC GIẢ ĐỐI VỚI TÁC PHẨM DO TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TẠO RA THEO NGHỊ ĐỊNH 134/2026/NĐ-CP / CONDITIONS FOR EMERGENCE OF COPYRIGHT PROTECTION OF AI-GENERATED WORKS UNDER DECREE NO. 134/2026/ND-CP
- HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH XÁC THỰC ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI NGƯỜI NỘP HỒ SƠ VÀ NGƯỜI UỶ QUYỀN NỘP HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CỦA CỤC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ KINH TẾ TẬP THỂ
- THE LEGAL ENVIRONMENT AND BUSINESS LAW BY DON MAYER, DANIEL M. WARNER, GEORGE J.SIEDEL, JETHRO K. LIEBERMAN AND ALYSSA ROSE MARTINA
- TRANSNATIONAL COMMERCIAL LAW (SECOND EDITION) BY ROY GOODE, HERBERT KRONKE AND EWAN MCKENDRICK
- BÀI HỌC TIẾNG ANH PHÁP LÝ: DAMAGES
- LEGAL RESEARCH: HOW TO FIND AND UNDERSTAND THE LAW BY ATTORNEYS STEPHEN ELIAS AND SUSAN LEVINKIND (EDITED BY RICHARD STIM)



