VOCABULARY FOR IELTS WRITING PART 2 - TOPIC: COHABITATION
TỪ VỰNG IELTS WRITING PART 2 - COHABITATION
Từ vựng Ielts chủ đề Cohabitation
-
to fully commit to marriage: cam kết hoàn toàn với hôn nhân
-
to be socially acceptable: được xã hội chấp nhận
-
to reduce the risk of divorce: giảm nguy cơ ly hôn
-
to live together before marriage = to cohabit before marriage: sống thử trước hôn nhân
-
to move in together: dọn vào sống cùng nhau
-
to share a place with someone: sống cùng ai đó
-
to bring up a lot of issues: xảy ra nhiều vấn đề
-
to put your relationship to the test: thử thách mối quan hệ của bạn
-
to be on the same page about something: cùng chung suy nghĩ, ý tưởng (không bất đồng với nhau)
-
to be in a serious romantic relationship: đang ở trong một mối quan hệ lãng mạn nghiêm túc
-
to build a stronger bond: xây dựng một mối quan hệ bền chặt hơn
-
your significant other: nửa kia của bạn
-
a true commitment: 1 sự cam kết thực sự
-
a greater acceptance of cohabitation: sống thử trước hôn nhân được chấp nhận nhiều hơn
-
changes in social norms: những thay đổi trong các chuẩn mực xã hội
-
cohabiting couples: các cặp đôi đang sống thử trước hôn nhân
-
to establish clear boundaries: thiết lập ranh giới rõ ràng
-
to take the next step in your relationship: thực hiện bước tiếp theo trong mối quan hệ của bạn
-
to ruin a relationship: hủy hoại một mối quan hệ
-
Financial collaboration: Hợp tác tài chính
-
Shared responsibilities: Trách nhiệm chung
-
Cohabitation as husband and wife: chung sống như vợ chồng
-
People of the same direct blood line: những người có cùng dòng máu trực hệ
-
relatives within three generations: những người có họ trong pham vi ba đời
-
next of kin include people: người thân thích
Ví dụ chủ đề Cohabitation
- It’s completely normal to have some awkward or challenging moments before you get the hang of cohabitation.
Việc gặp phải một số khoảnh khắc khó xử hoặc khó khăn trước khi bạn bắt đầu chung sống với nhau là điều hết sức bình thường.
- One of the risks of moving in together before marriage is the potential loss of relationships with those close to you who disapprove of your choice.
Một trong những rủi ro khi dọn đến sống chung trước hôn nhân là khả năng mất đi mối quan hệ với những người thân thiết người mà không đồng ý với lựa chọn của bạn.
- Some people used to think living together before marriage would ruin a relationship, but it’s unclear if that’s really the case today.
Một số người từng nghĩ sống chung trước hôn nhân sẽ hủy hoại một mối quan hệ, nhưng việc đó có đúng hay không thì chúng ta chưa rõ nữa.
- Not everyone who cohabits plans to marry, but many do, and those who do sometimes use it as a “trial” period before they fully commit to marriage.
Không phải tất cả những người sống thử đều có kế hoạch kết hôn, nhưng nhiều người thì có, và những người đó đôi khi xem việc sống thử như một giai đoạn “thử nghiệm” trước khi họ hoàn toàn cam kết với việc kết hôn.
- The Vietnamese law prohibits a married person from marrying or cohabiting as husband and wife with another person, or an unmarried person from marrying or cohabiting as husband and wife with a married person.
Pháp luật Việt Nam cấm người đang có vợ, có chồng mà kết hôn hoặc chung sống như vợ chồng với người khác hoặc chưa có vợ, chưa có chồng mà kết hôn hoặc chung sống như vợ chồng với người đang có chồng, có vợ
- Marriage or cohabitation as husband and wife between people of the same direct bloodline, relatives within three generations, adoptive parent and adopted child, former adoptive parent and adopted child, father-in-law and daughter-in-law, mother-in-law and son-in-law, or stepparent and stepchild is not recognized by law.
Việc kết hôn hoặc chung sống như vợ chồng giữa những người cùng dòng máu trực hệ, những người có họ trong phạm vi ba đời, cha nuôi và con nuôi, cha nuôi cũ và con nuôi, cha chồng và con dâu, mẹ vợ và con rể, cha dượng và con riêng không được pháp luật công nhận.
Link download: https://drive.google.com/file/d/12ixdV4XVVc7c6DVHPHKaCgUCwq4scqUx/view?usp=drive_link
(1).jpg)
Lawyers in Da Nang:
2nd Floor, Thu Dung Plaza Building, No. 87 Nguyen Van Linh, Nam Duong Ward, Hai Chau District, Da Nang City
Lawyers in Hue:
366 Phan Chu Trinh, Hue City, Thua Thien Hue
Lawyers in Ho Chi Minh City:
Room 801, 8th Floor, Bluesea Building, No. 205B Hoang Hoa Tham, Ward 6, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
Lawyers in Hanoi:
2nd floor, 68 Duong Dinh Nghe Street, Yen Hoa Ward, Cau Giay District, Ha Noi
Lawyers in Nghe An:
National Highway 1A, Block 11, Quynh Xuan Ward, Hoang Mai Town, Nghe An Province
2nd floor, Cua Tien Pho Building, Ho Huu Nhan, Vinh Tan, Vinh City, Nghe An Province
Lawyers in Gia Lai:
No 61 Pham Van Dong, Pleiku City, Gia Lai Province
Website: www.fdvn.vn www.fdvnlawfirm.vn www.diendanngheluat.vn www.tuvanphapluatdanang.com
Email: fdvnlawfirm@gmail.com luatsulecao@gmail.com
Phone: 0906 499 446
Fanpage LUẬT SƯ FDVN: https://www.facebook.com/fdvnlawfirm/
Legal Service For Expat: https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam/
TỦ SÁCH NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/SayMeNgheLuat/
DIỄN ĐÀN NGHỀ LUẬT: https://www.facebook.com/groups/saymengheluat/
Youtube: https://www.youtube.com/c/luatsufdvn
Telegram: https://t.me/luatsufdvn
Group “Legal forum for foreigners in Vietnam”: https://www.facebook.com/groups/legalforeignersinvietnam
Other Articles
- (BẢN TIẾNG VIỆT) BỘ NGUYÊN TẮC UNIDROIT VỀ TÀI SẢN SỐ VÀ LUẬT TƯ QUỐC TẾ 2023 / UNIDROIT PRINCIPLES ON DIGITAL ASSETS AND PRIVATE LAW 2023
- ĐIỂM MỚI NGHỊ ĐỊNH 96/2026/NĐ-CP HƯỚNG DẪN LUẬT ĐẦU TƯ 2025 CÓ HIỆU LỰC TỪ NGÀY 31/3/2026 / NEW POINTS OF DECREE NO. 96/2026/ND-CP PROVIDING GUIDELINES FOR THE LAW ON INVESTMENT 2025 TAKING EFFECT FROM 31/03/2026
- THÔNG TƯ 05/2026/TT-BNG HƯỚNG DẪN DỊCH QUỐC HIỆU, TÊN CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁC CHỨC DANH LÃNH ĐẠO, CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ SANG TIẾNG ANH
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KẾT HÔN VÀ LY HÔN VỚI CÔNG DÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM / PROCEDURES FOR MARRIAGE REGISTRATION AND DIVORCE INVOLVING FOREIGN NATIONALS IN VIETNAM
- SPECIFIC PERFORMANCE VERSUS DAMAGES FOR BREACH OF CONTRACT BY STEVEN SHAVELL
- TỔNG HỢP 10 MẪU HỢP ĐỒNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN, KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA TRÊN THẾ GIỚI / COLLECTION OF 10 TEMPLATES OF REAL ESTATE BUSINESS AND REAL ESTATE SERVICE AGREEMENTS FROM COUNTRIES AROUND THE WORLD
- TỔNG HỢP 10 MẪU HỢP ĐỒNG TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG TRÊN THẾ GIỚI / COLLECTION OF 10 AGREEMENT TEMPLATES IN LABOR SECTOR WORLDWIDE
- NGHỊ ĐỊNH 293/2026/NĐ-CP HƯỚNG DẪN THỰC THI CÔNG ƯỚC LA HAY NGÀY 05 THÁNG 10 NĂM 1961 VỀ MIỄN HỢP PHÁP HÓA ĐỐI VỚI GIẤY TỜ CÔNG CỦA NƯỚC NGOÀI (CÔNG ƯỚC APOSTILLE)
- TỔNG HỢP 15 BẢN ÁN CỦA TÒA ÁN TỐI CAO SINGAPORE VỀ VIỆC BÁC ĐƠN YÊU CẦU HỦY PHÁN QUYẾT TRỌNG TÀI / COLLECTION OF 15 SINGAPORE SUPREME COURT JUDGMENTS ON THE DISMISSAL OF APPLICATIONS TO SET ASIDE ARBITRAL AWARDS
- BÀI HỌC TIẾNG ANH PHÁP LÝ: ATTEND
- MỨC PHẠT ĐỐI VỚI HÀNH VI XÂM CHIẾM VỈA HÈ VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC SỬ DỤNG VỈA HÈ TẠM THỜI / FINES FOR PAVEMENT ENCROACHMENT AND CASES ELIGIBLE FOR TEMPORARY PAVEMENT USE
- NGHỊ ĐỊNH 296/2026/NĐ-CP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 168/2025/NĐ-CP NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
- ĐIỀU KIỆN PHÁT SINH QUYỀN TÁC GIẢ ĐỐI VỚI TÁC PHẨM DO TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TẠO RA THEO NGHỊ ĐỊNH 134/2026/NĐ-CP / CONDITIONS FOR EMERGENCE OF COPYRIGHT PROTECTION OF AI-GENERATED WORKS UNDER DECREE NO. 134/2026/ND-CP
- HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH XÁC THỰC ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI NGƯỜI NỘP HỒ SƠ VÀ NGƯỜI UỶ QUYỀN NỘP HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CỦA CỤC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ KINH TẾ TẬP THỂ
- THE LEGAL ENVIRONMENT AND BUSINESS LAW BY DON MAYER, DANIEL M. WARNER, GEORGE J.SIEDEL, JETHRO K. LIEBERMAN AND ALYSSA ROSE MARTINA
- TRANSNATIONAL COMMERCIAL LAW (SECOND EDITION) BY ROY GOODE, HERBERT KRONKE AND EWAN MCKENDRICK



